Đề kiểm tra học kì 1 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
21 người thi tuần này 4.6 8.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Metyl axetat
Lời giải
Chọn D
Lời giải
Chọn B
Câu 3/30
A. CH3COOCH2CH2CH3.
B. HCOOCH2CH2CH3.
C. HCOOC2H5.
Lời giải
Chọn D
Đốt cháy E thu được nH2O = nCO2 = 0,2mol nên E là este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2.
Sơ đồ phản ứng :
n = 2 E là C2H4O2 (HCOOCH3).
Câu 4/30
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5.
Lời giải
Chọn D
Đặt công thức trung bình của lipit X là C3H5(OOCR)3.
C3H5(OOCR)3 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3RCOONa (1)
Theo giả thiết ta có
=> Do đó trong 94,6 gam chất rắn có 0,1 mol NaOH dư và 0,3 mol RCOONa.
=>0,1.40 + (R+67).0,3 = 94,6 R = 235 R là C17H31–
Câu 5/30
A. 38,93 gam
Lời giải
Chọn A
Ta có:nH2 = 0,39 mol
nHCl = 0,5.1 = 0,5 mol
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
mhh + mHCl + = mmuối +
mmuối = 7,74 + 0,5.36,5 + 0,14.98 - 039.2 = 38,93 gam.
Câu 6/30
A. CnH2n+1O2 (n≥1)
B. CnH2n+1O2 (n≥2)
C. CnH2nO2 (n≥1)
Lời giải
Chọn D
Câu 7/30
A. 47,14%.
Lời giải
Chọn A
Đặt x là số mol CH3COOC2H5 và y là số mol HCOOC2H5.
.
Phương trình phản ứng:
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH (1)
HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH (2)
Theo giả thiết và các phản ứng ta có hệ phương trình :
x = 0,03 và y = 0,04.
%= 47,14%.
Câu 8/30
A. 2
Lời giải
Chọn A
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. (1), (3), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 1,807.1020
B. 1,626.1020
C. 1,807.1023
D. 1,626.1023
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Glucozơ, fructozơ
B. Glucozơ, saccarozơ
C. Tinh bột, saccarozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. AgNO3/NH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 878g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 0,01mol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (CH3)2NH
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH
C. C6H5NH2, NH3, (CH3)2NH, CH3NH2
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (CH3)2NH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Etyl metyl amin
B. Etyl metan amin
C. Metyl etan amin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.