Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 8
30 người thi tuần này 4.0 9.7 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\frac{2}{5} \in \mathbb{Z}.\)
B. \(\frac{6}{{11}} \in \mathbb{Q}.\)
C. \(\frac{{ - 8}}{{15}} \notin \mathbb{Q}.\)
D. \( - 3 \in \mathbb{N}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
• Tập \(\mathbb{Z}\) là tập các số nguyên, do đó \(\frac{2}{5} \notin \mathbb{Z}\). Vậy khẳng định A là sai.
• Tập \(\mathbb{Q}\) là tập các số hữu tỉ, do đó \(\frac{6}{{11}} \in \mathbb{Q}\). Vậy khẳng định B là đúng.
• Tập \(\mathbb{Q}\) là tập các số hữu tỉ, do đó \(\frac{{ - 8}}{{15}} \in \mathbb{Q}.\) Vậy khẳng định C là sai.
• Tập \(\mathbb{N}\) là tập các số tự nhiên, do đó \( - 3 \notin \mathbb{N}.\) Vậy khẳng định D là sai.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 2
Sắp xếp các số hữu tỉ sau: \(0;\frac{{ - 3}}{4};\frac{{ - 5}}{{ - 6}}\) theo thứ tự tăng dần ta được
A. \(0;\frac{{ - 3}}{4};\frac{5}{6}.\)
B. \(\frac{{ - 3}}{4};\frac{5}{6};0.\)
C. \(\frac{{ - 3}}{4};0;\frac{5}{6}.\)
D. \(\frac{5}{6};0;\frac{{ - 3}}{4}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\frac{{ - 5}}{{ - 6}} = \frac{5}{6}\) và \(\frac{{ - 3}}{4} < 0 < \frac{5}{6}\) nên các số hữu tỉ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là \(\frac{{ - 3}}{4};\,\,0;\,\,\frac{{ - 5}}{{ - 6}}.\)
Câu 3
A. \({\left( {{5^2}} \right)^3} = {5^5}.\)
B. \({\left( {{5^2}} \right)^3} = {5^6}.\)
C. \({\left[ {{{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2}} \right]^3} = \frac{{{2^5}}}{3}\).
D. \({\left[ {{{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2}} \right]^3} = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: .
Do đó, \({\left( {{5^2}} \right)^3} = {5^{2.3}} = {5^6}.\)
Câu 4
A. \[x - \frac{1}{5} = \frac{3}{5}\].
B. \[x - \frac{1}{2} = \frac{3}{5}:\frac{2}{5}\].
C. \[x - \frac{2}{5} = \frac{3}{5} + \frac{1}{2}\].
D. \[x - \frac{1}{2} = \frac{3}{5} + \frac{2}{5}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo thứ tự thực hiện phép tính, nếu \[x - \frac{1}{2}.\frac{2}{5} = \frac{3}{5}\] thì ta có: \[x - \frac{1}{5} = \frac{3}{5}\].
Vậy ta chọn đáp án A.
Câu 5
A. \(\frac{3}{4}.\)
B. \(\frac{2}{3}.\)
C. \(\frac{7}{5}.\)
D. \(\frac{9}{8}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhận thấy phân số \(\frac{2}{3}\) có mẫu số là \(3\) (khác 2 và 5) nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 6
A. \(2,0\left( {31} \right).\)
B. \( - \sqrt 2 .\)
C. \(\sqrt 3 .\)
D. \(\pi .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{ - 9}}{7}.\)
B. \(\frac{{36}}{{ - 49}}.\)
C. \( - \frac{{ - 4}}{9}.\)
D. \( - \frac{{16}}{{25}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.
B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
D. Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số thực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\widehat {xAm}\) và \(\widehat {mAy}\) là hai góc kề bù.
B. \(\widehat {xAm} + \widehat {mAy} = 180^\circ .\)
C. \(\widehat {xAm}\) và \(\widehat {xAy}\) là hai góc kề nhau.
D. \(\widehat {mAy}\) là góc tù.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(135^\circ .\)
B. \(35^\circ .\)
C. \(45^\circ .\)
D. \(145^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. điểm.
B. đường thẳng.
C. đoạn thẳng.
D. góc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





