Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
23 người thi tuần này 4.6 3.9 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Chứng minh các tính chất hình học lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. Một đơn thức.
B. Một đa thức nhưng không phải đơn thức.
C. Một số.
D. Không xác định.
Lời giải
Phép cộng của hai đơn thức \(2x{y^2}z\) và \( - {x^2}yz\) là \(2x{y^2}z + \left( { - {x^2}yz} \right) = x{y^2}z.\)
Kết quả nhận được là \(x{y^2}z,\) đây một đơn thức.
Lời giải
• Đơn thức \({x^6}\) có bậc 6;• Đơn thức \({y^5}\) có bậc 5;
• Đơn thức \({x^4}{y^4}\) có bậc 8;• Đơn thức 1 có bậc 0.
Do đó, bậc của đa thức \(A\) là 8.
Câu 3/21
A. \[4{a^2} - 1 = 3a\].
B. \[\left( {a + 2} \right)\left( {a - 2} \right) = {a^2} - 4\].
C. \[5a\; = 3a + 1\].
D. \[{a^2} - 1 = 2a + 1\].
Lời giải
Đẳng thức \[\left( {a + 2} \right)\left( {a - 2} \right) = {a^2} - 4\] là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức \[4{a^2} - 1 = 3a\]; \[5a\; = 3a + 1\]; \[{a^2} - 1 = 2a + 1\] không là hằng đẳng thức (vì khi ta thay \(x = 0\) thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4/21
Phân tích đa thức \[\left( {{x^2} + 4x + 4} \right) - \left( {x + 2} \right)\] thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức \[\left( {{x^2} + 4x + 4} \right) - \left( {x + 2} \right)\] thành nhân tử ta được
A. \[\left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\].
B. \[x\left( {x + 2} \right)\].
C. \[x\left( {x + 3} \right)\].
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \[\left( {{x^2} + 4x + 4} \right) - \left( {x + 2} \right)\]
\[ = \,{\left( {x + 2} \right)^2}\, - \,\left( {x + 2} \right)\]
\[ = \,\left( {x + 2} \right)\left( {x + 2 - 1} \right)\]
\[ = \,\left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\].
Câu 5/21
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Lời giải
Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau và 4 góc đều bằng nhau (các góc đều là góc vuông).
Do đó, tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là hình vuông.
Câu 6/21
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 7/21
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 8/21
A. \(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{BC}}.\)
B. \(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{EC}}.\)
C. \(\frac{{DE}}{{AC}} = \frac{{BC}}{{BE}}.\)
D. \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{BC}}{{EC}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét \(\Delta ABC\) với \(DE\,{\rm{//}}\,AC,\) ta có: \(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{EC}}\) (định lí Thalès).
Câu 9/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. Tuần 1.
B. Tuần 2.
C. Tuần 3.
D. Tuần 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
D. \[95,3{\rm{ g}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





