Đốt amino axit kết hợp tác dụng với bazơ
20 người thi tuần này 2.0 21.3 K lượt thi 30 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
♦ đốt X cần 30 gam O2 48,75 gam (CO2 + H2O) + 0,125 mol N2.
⇒ theo bảo toàn khối lượng có mX = 22,25 gam.
Quan sát 4 đáp án ⇒ X có 1N ⇒ nX = 2nN2 = 0,25 mol.
⇒ MX = 22,25 ÷ 0,25 = 89 ⇒ CTPT của X là C3H7O2N.
Lời giải
Đáp án B
Đốt cháy a mol amino axit X → 3a mol CO2.
⇒ Phân tử của X có 3 cacbon.
⇒ CTPT của X là C3H7O2N ⇒ nX = 31,15 ÷ 89 = 0,35
⇒ mMuối = 0,35 × (89 + 39 – 1) = 44,45
Câu 3/30
A. 0,54
B. 0,42
C. 0,48
D. 0,30
Lời giải
Đáp án A
đốt X dạng H2NCxHy(COO)t + O2 a mol CO2 + b mol H2O + N2.
amino axit có 1 nhóm NH2 mà đốt cho nH2O > nCO2
⇒ chỉ có thể là amino axit no, hở có 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 ⇒ t = 1 và y = 2x.
☆ quy đổi quá trình: 0,2 mol X + 0,4 mol KOH + 0,3 mol NaOH + ? mol HCl → 75,25 gam muối + H2O.
Phản ứng: OH– + H+ → H2O ||⇒ nH2O = ∑(nNaOH + nKOH) = 0,7 mol.
HCl ngoài trung hòa kiềm còn phản ứng: –NH2 + HCl → –NH3Cl ||⇒ ∑nHCl = 0,7 + 0,2 = 0,9 mol.
⇒ BTKL có mX = 0,7 × 18 + 75,25 – 0,9 × 36,5 – 0,4 × 56 – 0,3 × 40 = 20,6 gam.
⇒ MX = 20,6 ÷ 0,2 = 103 ⇒ cấu tạo của X là H2NC3H6COOH.
⇒ đốt 12,36 gam X ⇔ 0,12 mol H2NC3H6COOH → 0,12 × 9 ÷ 2 = 0,54 mol H2O.
Vậy b = 0,54.
Câu 4/30
A. 89
B. 75
C. 117
D. 103
Lời giải
Đáp án B
amino axit T mạch hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ⇒ dạng H2NCnHmCOOH.
0,04 mol T + NaOH → 0,04 mol G là H2NCnHmCOONa.
♦ giải đốt: 0,04 mol H2NCnHmCOONa + O2 0,02 mol
Na2CO3 + 0,06 mol CO2 + 0,08 mol H2O + 0,02 mol N2.
(biết số mol Na2CO3 theo bảo toàn Na, biết N2 theo bảo toàn N).
||⇒ bảo toàn C: ∑số Ctrong muối = (0,02 + 0,06) ÷ 0,04 = 2 ⇒ n = 1.
bảo toàn H có ∑số Htrong muối = 0,08 × 2 ÷ 0,04 = 4 ⇒ m = 2.
⇒ công thức của T là H2NCH2COOH → là Glyxin, M = 75
Câu 5/30
A. axit α-aminoaxetic
B. axit α-aminopropionic
C. axit α-aminobutiric
D. axit α-aminoisovaleric
Lời giải
Đáp án B
Phản ứng hóa học
Câu 6/30
A. 3,92
B. 2,06
C. 4,72
D. 1,88
Lời giải
Đáp án B
Câu 7/30
A. Tổng số nguyên tử trong X là 27
B. X có 2 đồng phân cấu tạo
C. 2 ancol trong Z hơn kém nhau 2 nhóm CH2
D. Muối Y khi tác dụng với lượng dư axit HCl sẽ tạo thành chất có CTPT C4H9O4NCl
Lời giải
Đáp án B
X + NaOH → muối của a.a + 2 ancol ⇒ X có dạng R1OOC-R(NH2)-COOR2.
R1OOC-R(NH2)-COOR2 + 2NaOH → H2NR(COONa)2 + R1OH + R2OH.
● GIẢ SỬ có 1 mol X ⇒ nR1OH = nR2OH = 1 mol; nNaOH = 2 mol.
BTKL: m + 2 × 40 = (m + a) + 1 × (R1 + 17 + R2 + 17) ⇒ a = 46 – R1 – R2 > 0.
⇒ R1 + R2 < 46 ⇒ R1 = 15 (CH3–) và R2 = 29 (C2H5–).
● Dễ thấy Y có dạng H2NCnH2n–1(COONa)2 ||⇒ phương trình cháy:
H2NCnH2n–1(COONa)2 + ?O₂ → Na2CO3 + (n + 1)CO2 + (n + 0,5)H2O.
gt ⇒ mY = ∑m(CO2,H2O) ⇒ 14n + 149 = 44(n + 1) + 18(n + 0,5).
||⇒ n = 2 ⇒ X là CH3OOC-C2H3(NH2)-COOC2H5
Lời giải
Đáp án A
► Quy X và Y về CH2, COO và NH3 ⇒ nNH3 = 2nN2 = 0,4 mol.
COO ⇌ CO2 ⇒ không bị đốt ⇒ nO2 = 1,5nCH2 + 0,75nNH3 ⇒ nCH2 = 1,55 mol.
⇒ nCOO = 2,05 – 1,55 = 0,5 mol ⇒ m = 0,5 × 40 = 20(g)
Câu 9/30
A. 11,2
B. 16,8
C. 10,0
D. 14,0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 0,08
B. 0,09
C. 0,07
D. 0,06
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 17,04
B. 18,12
C. 19,20
D. 17,16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 21
B. 22
C. 25
D. 28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH
B. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH
C. H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH
D. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 34,760
B. 38,792
C. 31,880
D. 34,312
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.