Bài kiểm tra số 3
22 người thi tuần này 2.0 21.3 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
Các dung dịch có pH>7 : H2N-CH2-COONa, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 2/40
A. Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
B. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ
D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
Lời giải
Đáp án D
Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường, có nhiệt độ nóng chảy khác nhau, có thể có 1 hay nhiều nhóm NH2, COOH nên có thể làm đổi màu hoặc không đổi màu quỳ tím
Câu 3/40
A. Valin
B. Lysin
C. Axit glutamic
D. Phenylalanin
Lời giải
Đáp án A
- Đáp án A : CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH. M = 117.
- Đáp án B : H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH. M = 146.
- Đáp án C : HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH. M = 147.
- Đáp án D : C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH. M = 165.
Câu 4/40
A. Glyxin
B. Alanin
C. Axit glutamic
D. Lysin
Lời giải
Đáp án D
- Đáp án A : glyxin CH2(NH2)-COOH. M = 75 (lẻ).
- Đáp án B : Alanin CH3-CH(NH2)-COOH. M = 89 (lẻ).
- Đáp án C : Axit glutamic HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH. M = 147 (lẻ).
- Đáp án D : Lysin H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH. M = 146 (chẵn)
Câu 5/40
A. amoni axetat
B. axit α-glutamic
C. alanin
D. anilin
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/40
A. dung dịch brom, Cu(OH)2
B. dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3/NH3
C. quỳ tím, Cu(OH)2
D. quỳ tím, dung dich brom
Lời giải
Đáp án D
Câu 7/40
A. Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím
B. Là hợp chất hữu cơ đa chức
C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước
D. Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
Lời giải
Đáp án D
A. Sai vì các amino axit có số nhóm –NH2 = số nhóm –COOH không làm quỳ tím đổi màu. Điển hình như glyxin, alanin, valin.
B. Sai vì amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức (vừa chứa nhóm – NH2 vừa chứa nhóm – COOH).
C. Sai vì amino axit thường ở nhiệt độ thường là chất kết tinh (thể rắn), tương đối dễ tan trong nước.
D. Đúng. Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit). Đọc SGK 12 cơ bản trang 47
Câu 8/40
A. Alanin
B. Anilin
C. Metylamin
D. Glyxin
Lời giải
Đáp án C
• CH3CH(NH2)COOH có môi trường trung tính nên không làm đổi màu quỳ tím.
C6H5NH2 có nhóm C6H5 làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm lực bazơ dẫn đến anilin có tính bazơ yếu không làm đổi màu quỳ tím.
CH3NH2 có nguyên tử nitơ còn đôi electron chưa liên kết nên CH3NH2 có tính bazơ → làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
NH2CH2COOH có môi trường trung tính nên không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 9/40
A. C4H10, C3H7NH2, C3H7F, C3H7OH, CH3CH2COOH
B. C4H10, C3H7Cl, C3H7NH2, C3H7OH, CH3CH2COOH
C. Benzen, toluen, phenol, CH3COOH
D. (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. HCl, NaOH, Cu(OH)2/OH-
B. HCl, NaOH, Na2CO3
C. HCl, Cu(OH)2/OH-, CH3OH/HCl
D. HCl, Cu(OH)2/OH-, AlCl3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Dung dịch AgNO3, NH3, NaOH
B. Dung dịch HCl, Fe, NaOH
C. Dung dịch HCl, Na2CO3
D. Dung dịch HCl, NaOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. CH3(CH2)2NH2 < H2NCH2COOH < HCOOH
B. HCOOH < CH3(CH2)2NH2 < H2NCH2COOH
C. H2NCH2COOH < HCOOH < CH3(CH2)2NH2
D. HCOOH < H2NCH2COOH < CH3(CH2)2NH2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. phenolphtalein
B. quỳ tím
C. NaOH
D. NaCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. H2NCOOCH2CH3
B. CH2=CHCOONH4
C. H2NC2H4COOH
D. H2NCH2COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Axit 3-aminopropanoic
B. Axit 2-aminopropionic
C. Axit 3-aminopropionic
D. Axit 2-aminopropanoic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. lysin
B. alanin
C. glyxin
D. valin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
B. Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D. Trong tổng hợp hữu cơ sử dụng loại ω-amino axit (nhóm amin ở cuối mạch, mạch cacbon không phân nhánh)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 67,8
B. 68,4
C. 58,14
D. 58,85
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. H2NC2H3(COOH)2
B. H2NC3H5(COOH)2
C. H2NC4H7(COOH)2
D. H2NC5H9(COOH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.