Bài tập nâng cao về muối của amino axit
19 người thi tuần này 2.0 25 K lượt thi 14 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Thống Nhất A (Đồng Nai) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Lí Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Nhận xét: E chứa 2 nguyên tử cacbon, dễ dàng định hướng tìm E là muối của glyxin.
Sau khi trừ đi thành phần C2H5O2N của glyxin, phần còn lại là HNO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu là: C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH3
Chú ý vì Z mạch hở không phân nhánh nên các cấu tạo C2H5OOC-CH(CH3)-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH2-C(CH3)(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-C(CH3)(NH2)-CH2-COOCH3 ... không thỏa mãn
Câu 3/14
A. 15,75
B. 7,27
C. 94,50
D. 47,25
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
► m(g) X (H₂NR(COOR')₂) → (m + 1)(g) Y (H₂NR(COONa)₂) với R' là gốc ancol trung bình ^_^
Do m tăng ⇒ R' < Na ⇒ phải chứa gốc CH₃
Mặt khác, đặt gốc ancol còn lại là M
⇒ 23 - M(CH₃) > M(M) - 23 ⇒ M(M) < 31 mà để thu được 2 ancol thì
M là gốc C₂H₅- (do X no) ⇒ X là H₂NC₃H₅(COOCH₃)(COOC₂H₅)
► Đặt nX = x ⇒ nCH₃ = nC₂H₅ = x ||⇒ tăng giảm khối lượng:
1 = (23 - 15).x + (23 - 29).x ⇒ x = 0,5 mol ⇒ m = 94,5(g)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Chất khí hữu cơ có số C ≥ 1. Gốc amino acid phải có số C ≥2 . Do tổng số C bằng 3 nên X có duy nhất 1 công thức cấu tạo thỏa mãn là: H2NCH2COONH3CH3
PTHH: H2NCH2COONH3CH3 + NaOH H2NCH2COONa + CH3NH2 + H2O
Ban đầu 0,02 0,06 (mol)
Phản ứng 0,02 0,02 0,02 (mol)
Sau phản ứng 0 0,04 0,02 (mol)
m = 40.0,04 + 97.0,02 = 3,54 (g)
Câu 5/14
A. 1 : 2
B. 1 : 1
C. 2 : 1
D. 5 : 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
dựa vào giả thiết ⇒ nhận diện E là muối amoni hoặc ankylamoni của amino axit.
cấu tạo của hai chất trong E và phản ứng với NaOH xảy ra như sau:
Cách 1: có nE = 6,36 ÷ 106 = 0,06 mol ⇒ a + b = 0,06 mol.
∑mhỗn hợp khí = 31a + 17b = 1,3 gam ⇒ giải a = 0,02 mol; b = 0,04 mol.
Cách 2: nH2O = nkhí = nmuối = nNaOH = nE = 0,06 mol.
⇒ BTKL có mmuối = 6,38 gam ⇒ Mmuối = 106,33333 ⇒ dùng sơ đồ đường chéo có
a : b = (111 – 106,33) ÷ (106,33 – 97) = 1 : 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
► Chất đó là HCOOH3N(CH2)4CH(H3NOOCCH3)COOH3NCH3.
Muối của axit cacboxylic có PTK lớn hơn là CH3COOK.
⇒ nCH3COOK = nkhí = 0,17 mol ⇒ mCH3COOK = 0,17 × 98 = 16,66(g)
Câu 7/14
A. 2,67
B. 3,64
C. 3,12
D. 2,79
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/14
A. 22,3 gam
B. 18,5 gam
C. 22,5 gam
D. 19,1 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. 24,57%.
B. 54,13%.
C. 52,89%.
D. 25,53%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. 55,44
B. 93,83
C. 51,48
D. 58,52
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
A. 3,18
B. 4,24
C. 5,36
D. 8,04
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. 19,2 gam
B. 18,8 gam
C. 14,8 gam
D. 22,2 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.