20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 292 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
\[1\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[0,1\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[0,01\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[10\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích của thùng carton đó là: \[50 \cdot 40 \cdot 50 = 100\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right) = 0,1\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
Câu 2/20
A. \(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
B. \(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
C. \(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
D. \(10\,\,{\rm{cm}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích một mặt bên của hình lập phương này là \[100:4 = 25\] cm2.
Do đó, cạnh của hình lập phương đó là \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Câu 3/20
A. \(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\).
B. \({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\).
C. \[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\].
D. \[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thể tích của bể bơi hình hộp chữ nhật đó là: \[12,5 \cdot 7 \cdot 0,9 = 78,75{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Câu 4/20
\(5\,\,476\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
\({\rm{50}}\,\,{\rm{653}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
\[25\,\,326,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
\[12\,\,663,25\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích của tủ là: \[{37^3} = 50653{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Câu 5/20
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{900 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{800 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{400 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{900 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của chiếc hộp là: \[2 \cdot \left( {25 + 20} \right) \cdot 10 = 900\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Diện tích hai đáy của chiếc hộp là: \[2 \cdot 25 \cdot 20 = 1\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép dán là: \[900 + 1\,\,000 = 1\,\,900\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Câu 6/20
\[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{144 c}}{{\rm{m}}^2}\].
\[{\rm{144 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[{\rm{64 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thể tích của khối rubik là: \[{{\rm{6}}^3} = 216{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Tổng diện tích tất cả các mặt của khối rubik là: \[6 \cdot {6^2} = 216{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\]
Câu 7/20
A. \[900\] lít.
B. \[4\,\,500\] lít.
C. \[3\,\,600\] lít.
D. \[3\,\,500\] lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thể tích của bể nước hình hộp chữ nhật đó là: \[1,5 \cdot 2 \cdot 1,2 = 4,5\,\,\left( {{{\rm{m}}^3}} \right) = 4\,\,500\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\].
Số lít nước đã lấy ra khỏi bể là \[45 \cdot 20 = 900\] (lít) = 900 dm3.
Do đó, mực nước còn lại trong bể là \[4\,\,500 - 900 = 3\,600\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right) = 3\,\,600\] (lít).
Câu 8/20
\[{\rm{792 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{729 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{528 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{600 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thể tích của hộp bút đó là \[22 \cdot {6^2} = 792\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]
Câu 9/20
\[{\rm{28 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{280 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{2800 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{40 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
\[5300{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[4500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[5400{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[3500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Diện tích đáy của bể bơi là \(60{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
B. Diện tích một viên gạch là \(0,09{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích cần lát gạch lớn hơn \(150{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Cần \(1{\rm{ }}500\) viên gạch để lát bể bơi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Thể tích cái thùng là 4913 dm3.
B. Thể tích của 35 viên gạch bằng 35 dm3.
C. Thể tích phần nước có trong thùng lớn hơn 4000 dm3.
D. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng lớn hơn 3 dm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Tổng diện tích các cửa của căn phòng này là \(4{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
B. Diện tích xung quanh của căn phòng là \(84{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
C. Tổng diện tích cần sơn bằng \(80{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Chi phí đề bác An sơn căn phòng đó lớn hơn \(20\) triệu đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Cạnh của hộp thiết bị là 4 dm.
B. Diện tích một mặt của thùng đựng hàng là 16 dm2.
C. Cạnh của thùng đựng hàng là 8 dm.
D. Số hộp thiết bị đựng trong thùng đó lớn hơn 8 thùng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
B. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)
C. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.
D. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.









