30 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 12)
21 người thi tuần này 4.0 20 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 THPT Chuyên Hoàng Lê Kha (Tây Ninh)
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La - Lần 3
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 3
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 100 V.
B. 200 V.
C. 141 V.
D. 280 V.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
+ Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 2/40
A. T.
B. T.
C. T.
D. T.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
+ Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M có độ lớn lần lượt là:
+ Chiều của các vecto cảm ứng từ được xác định theo quy tắc nắm tay phải
cùng phương, ngược chiều với
Câu 3/40
A. từ 2,62 eV đến 3,27 eV.
B. từ 1,63 eV đến 3,27 eV.
C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV.
D. từ 1,63 eV đến 3,11 eV.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
+ Năng lượng của các photon ứng với bước sóng lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
Câu 4/40
A. 3,6 mm.
B. 4,8 mm.
C. 2,4 mm.
D. 1,2 mm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
+ Vân trùng màu với vân trung tâm, ứng với vị trí vân trùng của hai hệ.
Ta có
->Vị trí trùng của hai hệ vân, gần vân trung tâm nhất ứng với vân sáng bậc 3 của bước sóng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
+ Bước sóng của sóng
Lưu ý rằng, khi xảy ra giao thoa sóng cơ, trên đoạn thẳng nối hai nguồn, ta có thể xem gần đúng như hiện tượng sóng dừng trên dây. -> các cực đại liên tiếp cách nhau->, các cực đại cùng pha thì đối xứng qua một bụng sóng (cực đại).
+ Trên đoạn IM, ta xét tỉ số: Hai nguồn cùng pha do đó I là cực đại, từ I đến M có 5 cực đại khác nữa, trong đó các cực đại cùng pha với I ứng với
+ tương tự trên đoạn IN, ta xét tỉ số
Trên IN có 6 cực đại, trong đó các cực đại cùng pha với I ứng với và +6
Trên MN có 5 điểm cực địa và cùng pha với I
Câu 6/40
A. 3π cm/s.
B. 4π cm/s
C. 6π cm/s.
D. 0,5π cm/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
+ Tốc độ dao động của các phần tử môi trường cm/s
+ Độ lệch pha dao động giữa M và N:
+ Taị thời điểm điểm M có tốc độ
Biễu diễn các dao động tương ứng trên đường tròn, ta thu được
Câu 7/40
A. 2,5 W.
B. 5 W
C. 2,5 kW.
D. 5 kW.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
+ Công suất tiêu thụ của mạch
Câu 8/40
A. có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
B. giảm khi khối lượng của môi trường tăng.
C. có giá trị như nhau với một môi trường.
D. tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
+ Tốc độ truyền âm của môi trường tang khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
Câu 9/40
A. D = .
B. D = .
C. D = .
D. D = .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. x = –5 cm.
B. x = 1,5 cm.
C. x = 0 cm.
D. x = 5 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 0,58 s.
B. 1,40 s.
C. 1,99 s.
D. 1,11 s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Hai bức xạ ( và ).
B. Cả ba bức xạ (, và ).
C. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
D. Chỉ có bức xạ .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 60 V; 0,75.
B. 70 V; 0,5.
C. 110 V; 0,8.
D. 50 V; 0,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Vùng tia hồng ngoại.
B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Vùng tia Rơnghen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 0,5 m.
B. 1,5 m.
C. 2 m.
D. 1 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 500 J.
B. 250 J.
C. 500 mJ.
D. 250 mJ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 5 cm.
B. 0,125 m.
C. 5 m.
D. 0,125 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 12 A.
B. 17 mA.
C. 8,5 mA.
D. 6 mA.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.