240 Bài tập Lượng tử ánh sáng trong đề thi thử Đại học cực hay có lời giải (P4)
14 người thi tuần này 4.6 8.8 K lượt thi 41 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/41
A. 0,2 m
B. 0,4 m
C. 0,1 m
D. 0,3 m
Lời giải
Câu 2/41
A. f3 = f1 – f2
B. f3 = f1 + f2
C.
D.
Lời giải
+ Lấy (1) - (2) ta được: hf1 - hf2 = EL - EK = hf3 ® f3 = f1 - f2.
Đáp án A
Câu 3/41
A. 600
B. 60
C. 25
D. 133
Lời giải
Câu 4/41
A. 70
B. 80
C. 90
D. 100
Lời giải
+ Trong 1 s năng lượng của nguồn sáng là: E = P.t = 3,58 J.
+ Số photon phát ra trong 1 đơn vị thời gian là:
Câu 5/41
A. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
B. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng
C. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
D. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm
Lời giải
+Theo thuyết lượng từ thì mỗi photon mang một năng lượng khác nhau phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
Đáp án C
Câu 6/41
A. 0,4969 μm
B. 0,649 μm
C. 0,325 μm
D. 0,229 μm
Lời giải
Câu 7/41
A. 3,9 mm3
B. 4,4 mm3
C. 5,4 mm3
D. 5,6 mm3
Lời giải
+ Trong 1 giây thì năng lượng khối nước nhận được là: E = P.t = 10 J
+ Năng lượng này dùng để làm sôi nước và hóa hơi nước nên: E = Qsôi + Qhóa hơi = mc.Dt + mL
Mà m = V.D
Câu 8/41
A. quang điện ngoài
B. quang – phát quang
C. cảm ứng điện từ
D. quang điện trong
Lời giải
+ Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
Đáp án D
Câu 9/41
A. Trong các môi trường, photon bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon
C. Photon chỉ tồn tại trong trại thái chuyển động. Không có photon đứng yên
D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau có năng lượng hf
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/41
A. phản xạ ánh sáng
B. hóa - phát quang
C. tán sắc ánh sáng
D. quang - phát quang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/41
A. 0,3μm
B. 0,90μm
C. 0,40μm
D. 0,60μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/41
A. 0,4340 μm
B. 0,4860 μm
C. 0,0974 μm
D. 0,6563 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/41
A. K – A
B. K + A
C. 2K – A
D. 2K + A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/41
A. 26 h
B. 0,94 h
C. 100 h
D. 94 h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/41
A. 0,33 μm
B. 0,66.10–19 μm
C. 0,22 μm
D. 0,66 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/41
A. 0,1210 μm
B. 0,1027 μm
C. 0,6563 μm
D. 0,4861 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/41
A. 4.10-19 J
B. 3,97 eV
C. 0,35 eV
D. 0,25 eV
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/41
A. bán dẫn tinh khiết có mật độ electron và lỗ trống gần như nhau
B. cùng một nhiệt độ, mật độ hạt mang điện tự do trong bán dẫn tinh khiết ít hơn trong bán dẫn có pha tạp chất
C. điện trở của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng
D. khi thay đổi nhiệt độ điện trở của bán dẫn tinh khiết thay đổi nhanh hơn điện trở của bán dẫn có pha tạp chất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 33/41 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.