Bài tập Dao động điều hòa mức độ vận dụng cao có lời giải (P2)
22 người thi tuần này 4.6 8.2 K lượt thi 35 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Độ phóng xạ lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Số hạt còn lại và số hạt đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Khối lượng còn lại và khối lượng đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Năng lượng trong phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài toán liên quan đến năng lượng liên kết hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Viết phương trình phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Xác số hạt nhân trong m (g) chất lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về phương trình dao động điều hoà
Cách giải :
Vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 10cm => A = 5cm
Tần số f = 20Hz =>ω = 40π (rad/s)
Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo =>φ = - π/2 (rad)
Phương trình dao động:
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp : Sử dụng đường tròn lượng giác và công thức tính tốc độ trung bình
Cách giải:
Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì:

Thời điểm vật có tốc độ tức thời

được biểu diễn bằng phần tô đậm

Từ hình vẽ tìm được khoảng thời gian là 2T/3
Câu 3/35
A. 0,04 J
B. 0,01 J
C. 0,02 J
D. 0,03 J
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
Cách giải:
Ở VTCB lò xo dãn một đoạn
Vận tốc của vật bằng 0 ở biên, và lúc này lò xo không bị biến dạng nên A = 4cm
Ta có:

Động năng của vật ở cách VTCB 2cm là:


Câu 4/35
A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm)
B. x = 2cos(20t – π/2) (cm)
C. x = 4cos(20t + π/2) (cm)
D. x = 2cos(20t + π/2) (cm)
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng phương trình li độ và gia tốc của vật dao động điều hòa:

Cách giải :
Ta có:
![]()
Với ω = 20 rad/s; ω2A = 8m/s2 => A = 0,02m = 2cm
Phương trình dao động: x = 2cos(20t – π/2 –π) cm= 2cos(20t + π/2)cm
Câu 5/35
A. 0,15 s
B. 0,05s
C. 0,02s
D. 0,083s
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Sử dung̣ đường tròn lương̣ giác
Cách giải:
Theo bài ra ta có:
Thời điểm ban đầu vật ở vị trí (1) có v = v0/2
Khi

vật ở vị trí (2)

Từ hình vẽ xác định được thời điểm vật ở vị trí (2) là 5T/12 = 0,083s
Câu 6/35
A. 104 V/m
B. 1,5.104 V/m
C. 2,5. 104 V/m
D. 2. 104 V/m
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp: Công thức của lực điện Fđ = qE
Cách giải:
Con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 4cm => Biên độ dao động A = 2cm.
Vị trí cân bằng là vị trí lò xo biến dạng một đoạn ∆l = A
Tại VTCB ta có:

Câu 7/35
A. x = 6,5cos(5πt) (cm)
B. x = 4cos(5πt) (cm)
C. x = 4cos(20t) (cm)
D. x = 6,5cos(20t) (cm)
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về phương trình dao động điều hòa
Cách giải :
Vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn , ta có:

Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5cm => biên độ dao động: A = 6,5 -
Vì A < 6,5cm nên dựa vào đáp án ta chọn A = 4cm
![]()
=> Phương trình dao động của vật: x = 4cos(20t) (cm)
Câu 8/35
A. s = 50m
B. s = 25cm
C. s = 50cm
D. s = 25m
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về bài toán dao động tắt dần của con lắc lò xo
Cách giải:
Khi vật dừng lại, toàn bộ cơ năng chuyển thành công của lực ma sát:


Câu 9/35
A. 28,16%
B. 28%
C. 7%
D. 7,26%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. 18 cm
B. 12 cm
C. cm
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. x = cm; v < 0
B. cm; v > 0
C. ; v > 0
D. ; v > 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. t = s
B. t = s
C. t = s
D. t = s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. 25/9
B. 16/9
C. 9/25
D. 9/16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. x = 4cos(10 π t – π/2) cm.
B. x = 4cos(10t + π/2) cm.
C. x = 8cos(10 π t + π/2) cm.
D. x = 8cos(10t – π/2) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. 30,5cm và 34,5cm.
B. 28,5cm và 33cm.
C. 31cm và 36cm.
D. 32cm và 34cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. 1,8m/s.
B. 1,2m/s.
C. 1,5m/s.
D. 2,1m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 3,44 s.
B. 1,51s.
C. 1,99s.
D. 1,85s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. x = 8cos(10t - π/3) (cm)
B. x = 8cos(10t - π/6) (cm)
C. x = 8cos(10t + π/3) (cm)
D. x = 8cos(10t + π/6) (cm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
