Bài tập Dao động điều hòa mức độ vận dụng cao có lời giải (P4)
15 người thi tuần này 4.6 8 K lượt thi 34 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. 2/3 s.
B. 11/12 s.
C. 1/6 s.
D. 5/12s
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về lực đàn hồi trong dao động điều hòa của CLLX ngang và đường tròn lượng giác
Cách giải:
+ Đối với CLLX ngang thì lực đàn hồi đổi chiều tại VTCB
+ Biểu diễn trên đường tròn lượng giác :

Góc quét được:

=> Từ t = 0 thì vật đi qua VTCB lần đầu tại thời điểm:

Câu 2/34
A. 0,0375 (J).
B. 0,035 (J).
C. 0,045 (J).
D. 0,075 (J)
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
Cách giải:
Biên độ dao động của con lắc lò xo:

Khi vật cách vị trí biên 4cm tức là vật đang ở li độ x = ± 1 cm
Động năng của vật là:
![]()
= 0,075 J
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp:
Áp dụng công thức độc lập giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa để tính biên độ dao động
Áp dụng công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
Cách giải:
Ta có:

=> Cơ năng của con lắc:
![]()
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức tính chu kì con lắc đơn
Cách giải :
Chu kì dao của con lắc đơn:

Khi con lắc có chiều dài l1 thì T12 l1 ; khi con lắc có chiều dài l2 thì T2 2 l2
Do đó khi con lắc có chiều dài l thì T 2 l
Mà l = l1 + l2 → T2 = T12 + T22 = 0,62 + 0,82 = 1→ T = 1s
Chú ý: Nếu l = l1 + l2 thì T2 = T12 – T22
Câu 5/34
A. tăng rồi giảm
B. chỉ giảm
C. giảm rồi tăng
D. chỉ tăng
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức
Cách giải :
Theo bài ra tần số góc dao động riêng của CLĐ là:

Khi CLĐ chịu tác dụng của ngoại lực F = F0cos(ωt + π/2) (N) thì nó sẽ dao động với tần số góc bằng tần số góc của ngoại lực. Và khi đó biên độ dao động của CLĐ thay đổi theo tần số góc của ngoại lực theo đồ thị sau:

Theo đề bài khi chu kì dao động của ngoại lực tăng từ 1s lên 3s thì tần số góc của dao động cưỡng bức giảm từ ω1 = 2π(rad/s) xuống ω 2 = 2π/3(rad/s)
Thấy rằng ω1> ω0> ω2 nên khi thay đổi như vậy thì biên độ dao động tăng rồi sau đó giảm
Câu 6/34
A.0,01J.
B.0,31J.
C.0,08J.
D.0,32J.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức tính cơ năng, thế năng và định luật bảo toàn cơ năng trong dao động của con lắc lò xo
Cách giải :
- Hai con lắc lò xo giống hệt nhau có biên độ lần lượt là 3A và A => W1 = 9W2
- Mà hai con lắc dao động cùng pha nên:

- Khi động năng của con lắc thứ nhất là : Wđ1 = 0,72J thì Wt2 = 0,24J → Wt1 = 9Wt2 = 2,16J
Cơ năng của con lắc thứ nhất W1 = Wđ1 + Wt1 = 0,72 + 2,16 = 2,88J
Cơ năng của con lắc thứ hai W2 = W1/9 = 0,32J
- Khi thế năng của con lắc thứ nhất là Wt1 = 0,09J → Wt2 = Wt1/9 = 0,01J
Động năng của con lắc thứ hai là Wđ2 = W2 – Wt2 = 0,32 – 0,01 = 0,31 J
Câu 7/34
A.3 cm.
B.4 cm.
C.5 cm.
D.6 cm.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng và lí thuyết về bài toán thay đổi tần số góc trong dao động điều hòa
Cách giải:
- Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho vật M và m trước và sau khi va chạm ta có:


- Sau khi va chạm, con lắc lò xo sẽ dao động điều hòa với tần số góc

- Vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng là vận tốc cực đại:

Câu 8/34
A. 3cm
B. 2cm
C. 6,4 cm
D. 4cm
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng công thức độc lập với thời gian kết hợp với đạo hàm
Cách giải:
Theo đề bài ta có

, đạo hàm hai vế của phương trình trên ta được:




Theo đề bài cho
![]()
tại thời điểm t ta có:
![]()
Thay vào biểu thức (*) ta tính được
Câu 9/34
A. 5cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 40cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
A. 1,25cm.
B. 2,8cm.
C. 1,8cm.
D. 2,25cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
A. 0,5kg;1,5 kg
B. 0,5 kg; 2 kg
C. 0,5kg;1kg
D. 1kg;0,5 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50g. Cho con l ắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 5, dùng đồng hồ đo thời gian dao động củ a con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau:
|
Lần đo |
1 |
2 |
3 |
|
20T (s) |
34,81 |
34,76 |
34,72 |
Kết quả đo chu kì T được viết đúng là
A. T = 1,78 ± 0,09%
B. T = 1,800 ± 0,086%
C. T = 1,7380 ± 0,0015s.
D.T = 1,738 ± 0,0025s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
A. g = 9,545 ± 0,032 m/s.
B. g = 9,545 ± 0,003 m/s.
C. g = 9,801 ± 0,003 m/s.
D. g = 9,801 ± 0,035 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/34
A.16,43 s ± 1,34%.
B.1,64 s ± 0,21%.
C.16,43 s ± 0,21%.
D.1,64 s ± 1,28%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A.T = (6,12 ± 0,05)s.
B.T = (2,04 ± 0,05)s.
C.T = (6,12 ± 0,06)s.
D.T = (2,04 ± 0,06)s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
A. 9,96 ± 0,24 m/s
B. 9,96 ± 0,21 m/s
C. 10,2 ± 0,24 m/s
D. 9,72 ± 0,21 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.