Bài tập Thủy phân Este nâng cao cực hay có lời giải (P2)
16 người thi tuần này 4.6 6.3 K lượt thi 25 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. etylenglicol oxalat.
B. etylenglicol ađipat.
C. etylenglicol succinat (axit succinic còn gọi là axit butanđioic).
D. etylenglicol malonat (axit malonic còn gọi là axit propanđioic).
Lời giải
Đáp án D
Bảo toàn khối lượng
=> X: etylenglicol malonat
Cách giải khác :
áp dụng bảo toàn khối lượng ta có m NaOH = 8g
à n NaOH = 0.2 mol
Este 2 chức nên tỉ lệ NaOH : n Este = 2
đẳh công thức
R(COO)2R' + 2 NaOH = R(COONa)2 + R'(OH)2
ta có M muối = 14.8:0.1= 148
=> R = 148-67x2=14 (CH2)
=> Axit malonat
Lưu ý: một số axit thường dùng (CH2)n(COOH)2(mạck thẳng)
n=0: axit oxalic
n=1: axit malonic
n=2 axit succinic
n=3 axit glutaric
n=4 axit adipic
tương tự tìm được M AnCol= 62--> etilen glicol
vậy tên este là etilenglicol malonat
Câu 2/25
A. C5H6O2
B. C5H8O3
C. C6H12O2
D. C6H12O3
Lời giải
Lời giải
(Y không làm mất màu Br2 (xeton chỉ làm mất màu Brom khan trong CH3COOH))
Câu 4/25
A. HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2
B. CH3COOCCl2COOCH3 và ClCH2COOCH2COOCH2Cl
C. HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2
D. CH3COOCH2COOCHCl2 và ClCH2COOCHClCOOCH3
Lời giải
Đáp án B
Nhìn đáp án thử với phản ứng thủy phân X, đáp án A, C, D đều không thu được ancol
HCOOCH2COOCH2CHCl2 + 4NaOH → HCOONa + HOCH2COONa + HO-CH2CHO + 2NaCl + H2O → không thu được ancol → loại A
HCOOCH2COOCCl2CH3 + 5NaOH → HCOONa + HO-CH2COONa + CH3COONa + 2NaCl + 2H2O → không thu được ancol → loại C
CH3COOCH2COOCHCl2 + 5NaOH → CH3COONa + HO-CH2COONa + HCOONa + 2NaCl + 2H2O → không thu được ancol → Loại D
Đáp án B
CH3COOCCl2COOCH3 + 5NaOH → CH3COONa ( muối) + NaOOC-COONa ( muối) + CH3OH + 2NaCl ( muối) + 2H2O
ClCH2COOCH2COOCH2Cl + 4KOH → HO-CH2COOK + HO-CH2COOK + HCHO + 2KCl + H2O.
Lời giải
Đáp án B
Thủy phân X chỉ cho 1 chất hữu cơ nên X là este vòng.
Ancol Z:
X đơn chức nên ancol cũng đơn chức => C2H5OH
Câu 6/25
A. 54,66%.
B. 45,55%.
C. 36,44%.
D. 30,37%.
Lời giải
Đáp án C
Có Mtb = 52,4 mà 2 andehit là đồng đẳng kế tiếp
→ CH3CHO và C2H5CHO
Bảo toàn khối lượng → mH + mKOH = mchất rắn + mandehit
→ m + 0,4. 56 = m + 6,68 + m - 12,6 → m= 28,32 gam
→ nH = nmuối = nandehit = 28,32 : 52,4 = 0,3 mol
Vì nKOH = 0,4 mol > nH = 0,3 mol → KOH dư : 0,1 mol
Vậy X là CH3COOCH=CH2 : x mol và Y là CH3COOCH=CH-CH3 : y mol
Câu 7/25
A. CH3-COO-C6H5.
B. HCOO-C6H4-CH3.
C. CH3-C6H4-COOH.
D. HCOO-C6H5.
Lời giải
Đáp án A
Khối lượng nước trong ddKOH:
Sô mol H2O tạo thành trong phản ứng của X với KOH
Sản phẩm thủy phân chỉ có chất rắn (muối) và H2O nên X có thể là axit hoặc este có gốc axit đính trực tiếp vào vòng benzen.
Nếu X là axit(đơn chức) thì số mol H2O phải bằng số mol KOH ( loại)
Vậy, X là este.
Từ 4 đáp án: do X không tráng bạc nên loại đáp án B và D
Câu 8/25
A. C4H6O2
B. C5H8O2
C. C4H8O3
D. C5H10O3
Lời giải
Câu 9/25
A. 55,43% và 44,57%.
B. 56,67% và 43,33%.
C. 46,58% và 53,42%.
D. 35,6% và 64,4%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 51,84 gam.
B. 32,4 gam.
C. 58,32 gam.
D. 25,92 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 39,2 gam.
B. 35,6 gam.
C. 21,1 gam.
D. 34,2 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 1,38 và phenyl fomat.
B. 2,76 và phenyl axetat.
C. 2,4 và phenyl fomat.
D. 1,38 và phenyl axetat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. C7H6O2
B. C8H8O2
C. C9H10O2
D. C10H10O2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. C5H6O3.
B. C5H8O3.
C. C5H10O3.
D. C5H10O2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.