Bài tập Năng lượng của con lắc lò xo, con lắc đơn lớp 11 (có lời giải)
25 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. \[5\,cm.\]
B. \[10\,cm.\]
C. \[3\,cm.\]
D. \[2\,cm.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có \({\rm{W}} = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow A = \sqrt {\frac{{2{\rm{W}}}}{k}} = 0,05\,m.\)
Chiều dài quỹ đạo của vật là \(L = 2A = 10\,cm.\)
Câu 2/30
A. \[\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{2 cm}}{\rm{.}}\]
C. \[\sqrt {\rm{2}} {\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{0,5 cm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có \[{\rm{W}} = {{\rm{W}}_{d1}} + {{\rm{W}}_{t1}} = {{\rm{W}}_{d2}} + {{\rm{W}}_{t2}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{1}{2}100.0,{01^2} + {10.10^{ - 3}} = \frac{1}{2}100.x_2^2 + {5.10^{ - 3}}{\rm{ }} \Rightarrow x_2^{} = \pm \sqrt 2 {\rm{ cm}}\]
Câu 3/30
A. \[{\rm{2 cm}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{0,4 cm}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{0,04 m}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{4 mm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
Năng lượng dao động \[{\rm{W}} = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow A = \sqrt {\frac{{2W}}{k}} = \sqrt {\frac{{2.0,12}}{{150}}} = 0,04{\rm{ m = 4 cm}}\]
Câu 4/30
A. 1,28 J.
B. 2,56 J.
C. 0,72 J.
D. 1,44 J.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có: J.
Câu 5/30
\[250\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]
\[200\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]
\[150\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]
\[100\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
\[{\rm{W}} = \frac{1}{2}k{x^2} + \frac{1}{2}m{v^2} \Rightarrow 0,025 = \frac{1}{2}.k.{\left( { - 0,01} \right)^2} + \frac{1}{2}.0,4.{( - 0,25)^2} \Rightarrow k = \,250\,N/m.\]
Câu 6/30
\[3\,\,J.\]
\[1,5\,\,J.\]
\[0,36\,\,J.\]
\[0,18\,\,J.\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Biên độ dao động \(A = \frac{{{\ell _{{\rm{max}}}}\, - \,\,{\ell _{\min }}}}{2} = \frac{{32 - 20}}{2} = \,\,6\,\,cm\)
Cơ năng của con lắc\(W = \frac{1}{2}k.{A^2} = \frac{1}{2}.100.0,{06^2} = \,0,18\,\,J.\)
Câu 7/30
\[2025\,\,J.\]
\[0,9\,\,J.\]
\[2,025\,\,J.\]
\[900\,\,J.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Biên độ dao động \(A = \frac{L}{2} = 10\,\,cm\)
Tần số \(f = \frac{{540}}{{3.60}} = 3\,\,Hz\, \Rightarrow \,\,\omega \, = \,2\pi f = 6\pi \,\,rad/s\)
Cơ năng của vật khi dao động\[{\rm{W}} = \frac{1}{2}m.{\omega ^2}.{A^2} = \frac{1}{2}.0,5.{\left( {6\pi } \right)^2}.0,{1^2} = \,0,9\,\,J.\]
Câu 8/30
\[25{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]
\[100{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]
\[200{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]
\[50{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Theo giả thiết cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau nên ta có \(\frac{T}{4} = 0,05 \Rightarrow T = 0,2\,s.\)
Mặt khác \(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} ,\) thay số ta được \(k = 50\,{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\)
Câu 9/30
\[\frac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{\kern 1pt} {\kern 1pt} \,{\kern 1pt} J.\]
\[\frac{5}{{36}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \,J.\]
\[0,5\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} J.\]
\[\frac{{125}}{9}\,\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} J.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
\[0,27 J.\]
\[0,5 J.\]
\[1 J.\]
\[0,13 J.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Tần số góc dao động của con lắc lò xo là \(10\pi {\rm{ rad/s}}\).
b. Cơ năng dao động của con lắc bằng \(0,5{\rm{ J}}\).
c. Tại vị trí có li độ \(x = 6{\rm{ cm}}\), động năng của vật bằng \(0,18{\rm{ J}}\).
d. Tốc độ của vật khi động năng bằng thế năng là \(50\sqrt 2 {\rm{ cm/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Tần số góc dao động của con lắc đơn bằng \(\sqrt {9,8} {\rm{ rad/s}}\).
b. Cơ năng dao động của con lắc đơn xấp xỉ bằng \(9,8{\rm{ mJ}}\).
c. Khi vật đi qua vị trí có góc lệch \(\alpha = 0,06{\rm{ rad}}\), thế năng của con lắc bằng \(3,528{\rm{ mJ}}\).
d. Động năng cực đại của con lắc đạt được khi vật qua vị trí cân bằng bằng \(9,8{\rm{ mJ}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Độ cứng của lò xo bằng \(20{\rm{ N/m}}\).
b. Cơ năng của hệ dao động bằng \(0,064{\rm{ J}}\).
c. Tại thời điểm \(t = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ s}}\), động năng của vật bằng \(0,48{\rm{ J}}\).
d. Tốc độ cực đại của vật là \(80{\rm{ cm/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Đổi biên độ góc ra radian ta được \({\alpha _0} = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ rad}}\).
b. Tỉ số giữa thế năng và cơ năng khi vật có góc lệch \(\alpha = {3^\circ }\) bằng \(0,25\).
c. Động năng bằng 3 lần thế năng khi vật ở vị trí có góc lệch \(\alpha = \pm {3^\circ }\).
d. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là \({v_{\max }} = \sqrt {2gl(1 - \cos {\alpha _0})} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là \(\Delta {l_0} = 4{\rm{ cm}}\).
b. Biên độ dao động của vật \(A = 4{\rm{ cm}}\).
c. Cơ năng dao động của con lắc bằng \(0,04{\rm{ J}}\).
d. Lực đàn hồi cực đại của lò xo có giá trị bằng \(0,4{\rm{ N}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Tốc độ cực đại của vật khi qua VCB là \(40{\rm{ cm/s}}\).
b. Cơ năng của con lắc đơn bằng \(0,008{\rm{ J}}\).
c. Biên độ góc \({\alpha _0}\) của con lắc xấp xỉ bằng \(0,101{\rm{ rad}}\).
d. Thế năng cực đại của con lắc có giá trị bằng \(0,016{\rm{ J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Chu kỳ dao động của vật \(T = 0,4{\rm{ s}}\).
b. Tần số góc dao động \(\omega = 5\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Biên độ dao động của vật \(A = 4{\rm{ cm}}\).
d. Động năng cực đại của vật là \(0,08{\rm{ J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Độ cứng của lò xo bằng \(30{\rm{ N/m}}\).
b. Cơ năng của con lắc bằng \(0,118{\rm{ J}}\).
c. Biên độ dao động \(A = 5{\rm{ cm}}\).
d. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của vật bằng \(0,118{\rm{ J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Cơ năng của con lắc đơn là \(0,0125{\rm{ J}}\).
b. Biên độ góc của dao động là \({\alpha _0} = 0,05{\rm{ rad}}\).
c. Thế năng của con lắc tại vị trí \(\alpha = 0,025{\rm{ rad}}\) bằng \(0,003125{\rm{ J}}\).
d. Tốc độ của vật tại vị trí \(\alpha = 0,025{\rm{ rad}}\) là \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{\rm{ m/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Tốc độ cực đại của vật khi qua VCB là \(60{\rm{ cm/s}}\).
b. Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng vật nặng \(m\).
c. Biên độ dao động của con lắc nếu \(m = 100{\rm{ g}}\) là \(3{\rm{ cm}}\).
d. Giá trị thế năng tại thời điểm nói trên bằng \(1/3\) động năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.