Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 12 có đáp án (Đề 6)
22 người thi tuần này 5.0 6.8 K lượt thi 40 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
B. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
C. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
Lời giải
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. Vận tốc và động năng.
B. Biên độ và cơ năng.
C. Biên độ và động năng.
D. li độ và thế năng.
Lời giải
Trong dao động tắt dần thì cơ năng và biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn đáp án B
Câu 3/40
A.\[\frac{1}{{1200}}s\].
B. \(\frac{1}{{600}}s\).
C. \[\frac{1}{{300}}s\].
D. \(\frac{3}{{400}}s\).
Lời giải
+ Chu kì dao động mạch LC: \(T = 2\pi \sqrt {LC} = 0,02\left( s \right)\)
+ Tại thời điểm t = 0: \(q = {Q_0}\)
+ Thời gian ngắn nhất từ lúc điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu: \({t_{\min }} = \frac{T}{6} = \frac{1}{{300}}\left( s \right)\)
Chọn đáp án C
Câu 4/40
A. v = ±\[\sqrt {{\omega ^2}{x^2} - {A^2}} \]
B. v = ω\[\sqrt {{A^2} - {x^2}} \]
C. v = \[\sqrt {\frac{{{A^2}}}{{{\omega ^2}}} + {x^2}} \]
D. v = ω\[\sqrt {{A^2} + {x^2}} \]
Lời giải
Độ lớn vận tốc khi đi qua vị trí có li độ x: \[v = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} \]
Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. \(i = 6\cos \left( {2000t - \frac{\pi }{2}} \right)mA\).
B. \(i = 6\cos \left( {2000t + \frac{\pi }{2}} \right)mA\).
C. \(i = 6\cos \left( {2000t - \frac{\pi }{2}} \right)A\).
D. \(i = 6\cos \left( {2000t + \frac{\pi }{2}} \right)A\).
Lời giải
\(i = q' = {3.10^{ - 6}}.2000.\cos \left( {2000t + \frac{\pi }{2}} \right) = {6.10^{ - 3}}\cos \left( {2000t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( A \right)\)
Chọn đáp án B
Câu 6/40
A. \({u_C} = 50\cos (100\pi t - \frac{{5\pi }}{6})V\)
B. \({u_C} = 100\cos (100\pi t + \frac{\pi }{6})V\)
C. \({u_C} = 50\cos (100\pi t - \frac{\pi }{3})V\)
D. \({u_C} = 100\cos (100\pi t - \frac{\pi }{2})V\)
Lời giải
Ta có: \({u_L}\)ngược pha \({u_C}\)
\(\Rightarrow \frac{{{u_C}}}{{{u_L}}} = - \frac{{{Z_C}}}{{{Z_L}}} \Rightarrow {u_C} = - \frac{{{Z_C}}}{{{Z_L}}}{u_L}\)

Chọn đáp án A
Câu 7/40
A. 4.10–6s
B. 3.10–6s.
C. 5.10–6s.
D. 2.10–6s.
Lời giải
Chu kì dao động riêng của mạch:
\(T = 2\pi \sqrt {LC} = {2.10^{ - 6}}\left( s \right)\)
Chọn đáp án D
Câu 8/40
A. f= \[\frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}\]
B. f= \[2\pi \sqrt {LC} \]
C. f= \[\frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\]
D. f= \[\frac{{\sqrt {LC} }}{{2\pi }}\]
Lời giải
Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó \(f = \frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\)
Chọn đáp án C
Câu 9/40
A. của các điện tích đứng yên.
B. có các đường sức không khép kín.
C. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
D. có các đường sức bao quanh các đường sức từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tăng khi tăng điện dung C của tụ điện.
B. không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi.
C. giảm khi tăng điện dung C của tụ điện.
D. tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp đôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. \(T = \frac{{2\pi {Q_0}}}{{{I_0}}}\).
B. T = 2πLC.
C. \(T = \frac{{2\pi {I_0}}}{{{Q_0}}}\).
D. T = 2πQ0I0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. R = 200\[\sqrt 2 \].
B. R = 100\[\sqrt 2 \] .
C. R = 100 .
D. R = 200.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. \(i = {I_0}c{\rm{os}}(\omega t + \frac{\pi }{4})\) (A).
B. \(i = {I_0}c{\rm{os}}\omega t\) (A).
C. \(i = {I_0}c{\rm{os}}(\omega t - \frac{\pi }{2})\) (A).
D. \(i = {I_0}c{\rm{os}}(\omega t + \frac{\pi }{2})\) (A).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
B. vật đi hết đoạn đường bằng quỹ đạo.
C. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí.
D. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 7,37s.
B. 1,71s.
C. 1,8s.
D. 1,99s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. \(x = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\).
B. \(x = 10\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\).
C. \(x = 10\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\).
D. \(x = 5\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. \(40\sqrt 3 \,\Omega \).
B. \(\frac{{40\sqrt 3 }}{3}\Omega \).
C. \(40\Omega \).
D. \(20\sqrt 3 \,\Omega \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. tăng 125 lần.
B. giảm 125 lần.
C. giảm 25 lần.
D. tăng 25 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. \(\frac{{2015}}{4}\)(s).
B. \(\frac{{2072}}{4}\)(s).
C. \(\frac{{2036}}{4}\)(s).
D. \(\frac{{2071}}{4}\)(s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.