100 câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kiềm thổ, Nhôm nâng cao (P1)
27 người thi tuần này 4.6 13.1 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Lời giải
Đáp án C
Gọi M là kim loại nhóm II, số mol là x
M + 2HCl " MCl2 + H2
x(mol) x(mol)
Theo đề bài ra ta có hệ phương trình:
Câu 2/25
A. Ca và Mg
B. Ca và Sr
C. Mg và Ba
D. Ba và Sr
Lời giải
Đáp án B
⇒ 2 kim loại cần tìm là: Ca và Sr.
Câu 3/25
A. 61,5 g
B. 56,1 g
C. 65,1g
D. 51,6 g
Lời giải
Đáp án B
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mc.rắn = mAl + mFe2O3 = 8,1 + 48 = 56,1 g
Lời giải
Đáp án B
Ta có
Gọi A là kí hiệu, nguyên tử khối của kim loại.
⇒10/A= 0,24 →A = 40 (Ca)
Câu 5/25
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch HNO3.
C. Dung dịch CuCl2.
D. Dung dịch NaOH.
Lời giải
Đáp án D
Lần lượt cho NaOH vào các mẫu thử. Chất rắn tan có khí thoát ra là Al, tan không có khí là Al2O3, không tan là MgO.
PTHH:
Al + NaOH + H2O " NaAlO2 + 3/2 H2
Al2O3 + 2NaOH " 2NaAlO2 + H2O
Lời giải
Đáp án C
+) Nung X:
⇒ ∆m giảm= mCO2 + mH2O ⇒ 31x = 20,29 – 18,74 ⇒ x = 0,05 mol
+) X + HCl:
⇒n CO2 = y + 0,05 = 0,15 ⇒ y = 0, 1 mol
Dung dịch Y chứa MCl và HCl dư. Gọi z là số mol MCl có trong X ta có:
⇒n AgCl = 0,5 + z = 74,62/143,5 = 0,52 ⇒ z = 0,02
⇒(2M + 60).0,1 + (M +61). 0,05 + (M+ 35,5).0,02 = 20,29 ⇒ M = 39(K)
Lời giải
Đáp án C
nAgCl = 18,655/143,5 = 0,13
⇒ M= 6,645/ 0,13 - 35,5 = 15,61
⇒ M1 = 9 (Li) < 15,61 < M2 = 23(Na)
Câu 8/25
A. Giấy quỳ tím
B. Zn
C. Al
D. BaCO3
Lời giải
Đáp án D
Dùng quì tím: chỉ nhận biết được dung dịch KOH.
- Dùng Zn, Al: không nhận biết được.
- Dùng BaCO3:
+ Cho vào dung dịch KOH không có hiện tượng
+ Cho vào dung dịch HCl có khí bay lên
+ Cho vào dung dịch H2SO4: có khí bay lên và kết tủa trắng
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑ + H2O
BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2↑ + H2O
Câu 9/25
A. Natri , magie
B. Liti và beri
C. Liti và beri
D. Kali , bari
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Na, K
B. Li, Na
C. K, Rb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. H2O
B. HCl
C. H2SO4
D. Fe(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Mg
B. Al
C. K
D. Na
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. H2O và Na2CO3.
B. H2O và HCl.
C. H2SO4 và BaCl2.
D. H2O và KCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 2,65l
B. 2,24l
C. 1,12l
D. 3,2 l
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 2,88
B. 4,32
C. 5,04
D. 2,16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 1,08g
B. 1,62g
C. 2,1g
D. 5,1g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 0,185 nm
B. 0,196 nm
C. 0,155 nm
D. 0,168 nm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.