Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \[\frac{{ - 1}}{{60}};\]
B. \[\frac{{ - 17}}{{60}};\]
C. \[\frac{{ - 5}}{{35}};\]
D. \[\frac{1}{{60}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\frac{{ - 3}}{{20}} + \frac{{ - 2}}{{15}} = \frac{{ - 9}}{{60}} + \frac{{ - 8}}{{60}} = \frac{{ - 17}}{{60}}\]
Câu 2/15
A. \[\frac{{ - 38}}{{143}};\]
B. \[\frac{7}{{11}};\]
C. −1;
D. \[\frac{{ - 7}}{{11}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\[\left( { - \frac{5}{{13}}} \right) + \left( { - \frac{2}{{11}}} \right) + \frac{5}{{13}} + \left( { - \frac{9}{{11}}} \right)\]
\[ = \left[ {\left( { - \frac{5}{{13}}} \right) + \frac{5}{{13}}} \right] + \left[ {\left( { - \frac{2}{{11}}} \right) + \left( { - \frac{9}{{11}}} \right)} \right]\]
= 0 + (−1) = −1.
Câu 3/15
A. x = \[\frac{{ - 19}}{{48}}\];
B. x = \[\frac{1}{{48}}\];
C. x = \[\frac{{ - 1}}{{48}}\];
D. x = \[\frac{{19}}{{48}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: x + \[\frac{3}{{16}} = - \frac{5}{{24}}\]
x =\[ - \frac{5}{{24}} - \frac{3}{{16}}\]
x =\[\frac{{ - 20}}{{96}} + \frac{{ - 18}}{{96}}\]
x =\[\frac{{ - 38}}{{96}}\]
x = \[\frac{{ - 19}}{{48}}\].
Vậy x = \[\frac{{ - 19}}{{48}}\].
Câu 4/15
A. \[1\frac{1}{3}\];
B. \[6\frac{1}{3};\]
C. \[8\frac{1}{3}\];
D. \[10\frac{1}{3}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\[\left( {7 - \frac{2}{3} - \frac{1}{4}} \right) - \left( {\frac{4}{3} - \frac{{10}}{4}} \right) - \left( {\frac{5}{4} - \frac{1}{3}} \right)\]
\[ = 7 - \frac{2}{3} - \frac{1}{4} - \frac{4}{3} + \frac{{10}}{4} - \frac{5}{4} + \frac{1}{3}\]
\[ = \left( { - \frac{2}{3} - \frac{4}{3} + \frac{1}{3}} \right) + \left( { - \frac{1}{4} + \frac{{10}}{4} - \frac{5}{4}} \right) + 7\]
\[ = \frac{{ - 5}}{3} + \frac{4}{4} + 7\]
\[ = \frac{{ - 5}}{3} + 8\]
\[ = \frac{{19}}{3}\]
\[ = 6\frac{1}{3}\]
Câu 5/15
A. −6;
B. \[\frac{{ - 3}}{2}\];
C. \[\frac{{ - 2}}{3}\];
D. \[\frac{{ - 3}}{4}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[\frac{{ - 26}}{{15}}:2\frac{3}{5} = \frac{{ - 26}}{{15}}:\frac{{13}}{5}\]
\[ = \frac{{ - 26}}{{15}}.\frac{5}{{13}} = \frac{{ - 2}}{3}\].
Câu 6/15
A. \[\frac{{ - 12}}{{20}}\];
B. \[\frac{3}{5}\];
C. \[\frac{{ - 3}}{5}\];
D. \[\frac{{ - 9}}{{84}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\[\frac{3}{4} + \frac{1}{4}.\frac{{ - 12}}{{20}} = \frac{3}{4} + \frac{{ - 3}}{{20}} = \frac{{15}}{{20}} + \frac{{ - 3}}{{20}} = \frac{{12}}{{20}} = \frac{3}{5}\]
Câu 7/15
A. \[\frac{{ - 1}}{4}\];
B. \[\frac{2}{3}\];
C. \[ - \frac{2}{3}\];
D. \[\frac{{ - 3}}{2}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. −0,1;
B. −1;
C. −10;
D. −100.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[\frac{3}{8}\];
B. \[\frac{5}{{12}}\];
C. \[\frac{{17}}{{24}}\];
D. \[\frac{{19}}{{24}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A.\[\frac{{ - 5}}{6}\];
B. \[\frac{5}{6}\];
C. \[\frac{1}{3}\];
D.\[\frac{1}{6}\] .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \[\frac{{ - 7}}{{15}}\];
B. \[\frac{7}{{15}}\];
C. \[\frac{8}{{15}}\];
D. \[\frac{2}{{15}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. {0; 1; 2; 3; 4; 5};
B. {0; 1; 2; 3; 4};
C. {1; 2; 3; 4; 5};
D. {0; 1; 2; 3}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[\frac{{a + b}}{m}\] ;
B. \[\frac{{a - b}}{m}\] ;
C. \[\frac{{a\,.\,b}}{m}\] ;
D. \[\frac{{a\,.\,m}}{b}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[\frac{{a\,.\,c}}{{b\,.\,d}}\] ;
B. \[\frac{{a\,.\,d}}{{b\,.\,c}}\];
C. Cả hai đáp án trên đều đúng;
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.