200 câu trắc nghiệm Cacbohidrat cực hay có lời giải (P4)
17 người thi tuần này 4.6 9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 41,04 gam.
B. 27,36 gam.
C. 54,72 gam.
D. 47,88 gam.
Lời giải
Đáp án B
C12H22O11 → C6H12O6 (Glucozo)+ C6H12O6 (Fructozo)
Ta có: n(Ag) = 0,32 → 2n(Glu) + 2n(Fruc) = 0,32 → n(Glu) = n(Fruc) = 0,08 →n(Saccarozo) = 0,08
→ m = 27,36 g
Lời giải
Đáp án D
(a) Có 1 chất tác dụng dụng với AgNO3/NH3: glucozơ.
(b) Không có chất nào thủy phân trong môi trường kiềm.
Lưu ý. 2 chất thủy phân trong môi trường axit: saccarozơ, xenlulozơ.
(c) Có 3 chất mà dd của nó hòa tan được Cu(OH)2: glucozơ, saccarozơ, glixerol.
(d) Cả 4 chất đều có nhóm -OH trong phân tử.
Số phát biểu đúng: 2.
Câu 3/40
A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B. Kim loại Na
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D. Nước brom
Lời giải
Đáp án C
Trong dung dịch, ở nhiệt độ thường glucozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng-glucozo màu xanh lam.
Câu 4/40
A. 43,2 gam
B. 34,56 gam
C. 25,92 gam
D. 17,28 gam
Lời giải
Đáp án C
X gồm C6H12O6 (x mol) và C12H22O11 (y mol)
→ 180x + 342y = 48,96
Ta có: n(CO2) = 6x + 12y (theo BTNT (C)) và n(H2O) = 6x + 11y (BTNT (H))
→ 12x + 23y = 3,28
→ x = 0,12 và y = 0,08
Saccarozo không tráng gương, chỉ có glucozo có tráng gương. → n(Ag) = 2n(Glu) = 0,24 → m(Ag) = 25,92 (g)
Câu 5/40
A. Gạo.
B. Ngô.
C. Sắn.
D. Khoai tây.
Lời giải
Đáp án A
Hàm lượng tinh bột trong gạo khoảng 80%, trong ngô khoảng 70%, trog củ khoai tây tươi khoảng 20%.
Câu 6/40
A. 36,00.
B. 66,24.
C. 33,12.
D. 72,00.
Lời giải
Đáp án C
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (Glucozo) + C6H12O6 (Fructozo)
Ta có: n(saccarozo) = 0,2 → n(glucozo) = 0,2. 92% = 0,184 mol → m(glucozo) = 33,12 (g)
Câu 7/40
A. hồ tinh bột, alanin, lòng trắng trứng, glucozơ.
B. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.
C. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ.
C. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ.
Lời giải
Đáp án B
+ Phân tử tinh bột hấp thụ iot tạo ra màu xanh tím.
+ Lòng trắng trứng (protein) có phản ứng màu biure (tạo dung dịch màu tím đặc trưng)
+ Glucozo có chứa nhóm CHO → có phản ứng tráng bạc.
+ Anilin C6H5NH2 tác dụng với nước brom xảy ra phản ứng thế 3H ở vị trí -o, -p tạo kết tủa trắng
Câu 8/40
A. Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO
B. Thủy phân xenlulozo thu được glucozo
C. Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
D. Thủy phân tinh bột thu được glucozo và fructozo
Lời giải
Đáp án B
Câu 9/40
A. 2875,0 ml
B. 3194,4 ml
C. 1150,0 ml
D. 1278,8 ml
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Hiđrat hóa etilen thu được từ quá trình sản xuất dầu mỏ.
B. Hiđro hóa (khử) axetanđehit với xúc tác Ni.
C. Thủy phân etyl halogenua trong môi trường kiềm.
D. Lên men tinh bột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen.
C. Tinh bột, xenlulozơ, poli(vinyl clorua).
D. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
B. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.
C. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ.
D. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 0,05 cal
B. 0,48 cal
C. 5 cal
D. 0,5 cal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 15 lít.
B. 16,5 lít.
C. 14,5 lít.
D. 14,39 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tinh bột là hỗn hợp gồm amilozơ và amilopectin đều tan tốt trong nước nóng
B. Fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được kết tủa bạc trắng
C. Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ.
B. anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ.
C. axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
D. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Xenlulozơ
B. Tinh bột
C. Glucozơ.
D. Saccarozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.