265 bài tập Săt và một số kim loại quan trọng ôn thi Đại học có lời giải (p6)
26 người thi tuần này 4.6 10.3 K lượt thi 35 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 24
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 23
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 22
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 21
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 20
1004 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2023 có đáp án (Phần 15)
1004 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2023 có đáp án (Phần 14)
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 19
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. 19,92%
B. 30,35%
C. 19,65%
D. 33,77%
Lời giải
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Câu 2/35
A. 1,62
B. 2,70
C. 2,16
D. 3,24
Lời giải
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Câu 3/35
A. Dung dịch Fe(NO3)3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HNO3.
D. Dung dịch NaOH.
Lời giải
Đáp án B.
Câu 4/35
A. H2S.
B. NO2.
C. CO2.
D. SO2.
Lời giải
Đáp án A.
Lời giải
Đáp án C.
Câu 6/35
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 1,12.
Lời giải
Đáp án B.
Câu 7/35
A. 16,16.
B. 18,96.
C. 17,32.
D. 23,20.
Lời giải
Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
Câu 8/35
A. Giá trị của m là 2,88.
B. Giá trị của n là 0,96.
C. Giá trị của n – m là 1,08.
D. Giá trị của n + m là 2,60.
Lời giải
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Câu 9/35
A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+> Cu
B. Tính khử của: Mg > Fe2+> Cu > Fe
C. Tính oxi hóa của: Cu2+> Fe3+> Fe2+> Mg2+
D. Tính oxi hóa của: Fe3+>Cu2+>Fe2+ >Mg2+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. Fe3O4; NaNO3.
B. Fe; Cu(NO3)2.
C. Fe; AgNO3.
D. Fe2O3; HNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. 45,0%
B. 50,0%
C. 40,0%
D. 55,0%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. 0,02
B. 0,03
C. 0,04
D. 0,05
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. CuO và FeO
B. CuO, FeO, PbO
C. CaO và CuO
D. CaO, CuO, FeO và PbO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. Fe3O4 + 4H2SO4 đặc, nóng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
B. 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
C. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 32,4
B. 48,6
C. 54,0.
D. 43,2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. 174,90.
B. 129,15.
C. 177,60.
D. 161,55.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. 22,4.
B. 20,6.
C. 16,2.
D. 18,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.