5 bài tập Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
a) Ta có: \(\sqrt {0,49{a^2}} = 0,7\left| a \right| = - 0,7a\) (do \(a \le 0\)).
b) Ta có: \[\sqrt {{{\left( {\frac{a}{2}} \right)}^4}{{\left( {6 - 2a} \right)}^2}} = {\left( {\frac{a}{2}} \right)^2}\left| {6 - 2a} \right| = \frac{{{a^2}.2\left| {3 - a} \right|}}{4} = \frac{{{a^2}\left( {a - 3} \right)}}{2}\] (do \(a > 3\)).
c) Ta có: \(\sqrt {19.76{{\left( {2 - a} \right)}^2}} = \sqrt {1444{{\left( {2 - a} \right)}^2}} = 38\left| {2 - a} \right| = 38\left( {a - 2} \right)\) (do \(a > 2\)).
d) Ta có: \[\frac{1}{{a - b}}.\sqrt {{a^2}{{\left( {{a^2} - {b^2}} \right)}^2}} = \frac{1}{{a - b}}.\left| a \right|.\left| {{a^2} - {b^2}} \right| = \frac{1}{{a - b}}.a.\left( {a - b} \right)\left( {a + b} \right) = a\left( {a + b} \right)\]
(do \(a > b \ge 0\)).
Lời giải
b) Ta có: \(\sqrt {11a} .\sqrt {\frac{{99}}{a}} = \sqrt {11a.\frac{{99}}{a}} = \sqrt {1089} = 33\).
c) Ta có: \(21a - \sqrt {11a} .\sqrt {44a} = 21a - \sqrt {484{a^2}} = 21a - 22a = - a\) (do \(a \ge 0\))
d) Ta có: \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = {\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {64{a^2}} = {\left( {4 + a} \right)^2} - 8\left| a \right| = 16 + {a^2} + 8a - 8\left| a \right|\)
Nếu \(a \ge 0\) thì \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = 16 + {a^2}\).
Nếu \(a < 0\) thì \({\left( {4 + a} \right)^2} - \sqrt {0,4} .\sqrt {160{a^2}} = 16 + {a^2} + 16a\).
Lời giải
Thay \(x = - \sqrt 5 \) vào biểu thức đã rút gọn, ta được:
\(3{\left( {2 + 5x} \right)^2} = 3{\left( {2 - 5\sqrt 5 } \right)^2} = 3\left( {129 - 20\sqrt 5 } \right) \approx 252,836\).
b) Ta có:\(\sqrt {2{a^2}\left( {2{b^2} - 12b + 18} \right)} = \sqrt {4{a^2}\left( {{b^2} - 6b + 9} \right)} = \sqrt {4{a^2}} .\sqrt {{{\left( {b - 3} \right)}^2}} = 2\left| a \right|.\left| {b - 3} \right|\)
Thay \(a = - 3,b = \sqrt 3 \) vào biểu thức đã rút gọn, ta được:
\(2\left| a \right|.\left| {b - 3} \right| = 2\left| { - 3} \right|.\left| {\sqrt 3 - 3} \right| = 6\left( {3 - \sqrt 3 } \right) \approx 7,608\).
Lời giải
a) Ta có: \[\frac{y}{x}\sqrt {\frac{{{x^2}}}{{{y^4}}}} = \frac{y}{x}.\frac{{\left| x \right|}}{{{y^2}}} = \frac{y}{x}.\frac{x}{{{y^2}}} = \frac{1}{y}\]( do \[x > 0,y \ne 0\]).
b) Ta có \[2{y^2}\sqrt {\frac{{{x^4}}}{{4{y^2}}}} = 2{y^2}\sqrt {\frac{{{x^4}}}{{4{y^2}}}} = 2{y^2}\frac{{{x^2}}}{{2\left| y \right|}} = 2{y^2}.\frac{{{x^2}}}{{ - 2y}} = - {x^2}y\].
c) Ta có:. \[5xy\sqrt {\frac{{25{x^2}}}{{{y^6}}}} = 5xy.\frac{{\sqrt {25{x^2}} }}{{\sqrt {{y^6}} }} = 5xy.\frac{{5\left| x \right|}}{{\left| {{y^3}} \right|}} = 5xy.\frac{{ - 5x}}{{{y^3}}} = - \frac{{25{x^2}}}{{{y^2}}}\] (do \[x < 0,y > 0\]).
d) \[0,2{x^3}{y^3}\sqrt {\frac{{16}}{{{x^4}{y^8}}}} = 0,2{x^3}{y^3}.\frac{4}{{{x^2}{y^4}}} = \frac{{0,8x}}{y}.\]
Lời giải
Lời giải
a) Ta có: \[a{b^2}\sqrt {\frac{3}{{{a^2}{b^4}}}} = a{b^2}.\frac{{\sqrt 3 }}{{\left| {a{b^2}} \right|}} = a{b^2}.\frac{{\sqrt 3 }}{{ - a{b^2}}} = - \sqrt 3 \] ( do \[a < 0,b \ne 0\]).
b) Ta có \[\sqrt {\frac{{27{{\left( {a - 3} \right)}^2}}}{{48}}} = \sqrt {\frac{{9{{\left( {a - 3} \right)}^2}}}{{16}}} = \frac{{3\left| {a - 3} \right|}}{4} = \frac{{3\left( {a - 3} \right)}}{4}\] (do \[a > 3\]).
c) Ta có: \[\sqrt {\frac{{9 + 12a + 4{a^2}}}{{{b^2}}}} = \sqrt {\frac{{{{\left( {3 + 2a} \right)}^2}}}{{{b^2}}}} = \frac{{\left| {3 + 2a} \right|}}{{\left| b \right|}} = \frac{{3 + 2a}}{{ - b}}\]. (do\[b < 0,a > - 1,5\]).
d) \[\left( {a - b} \right)\sqrt {\frac{{ab}}{{{{\left( {a - b} \right)}^2}}}} = \left( {a - b} \right)\frac{{\sqrt {ab} }}{{\sqrt {{{\left( {a - b} \right)}^2}} }} = \left( {a - b} \right)\frac{{\sqrt {ab} }}{{\left| {a - b} \right|}} = \left( {a - b} \right)\frac{{\sqrt {ab} }}{{b - a}} = - \sqrt {ab} \] (do \[a < b < 0)\]