Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
đoạn nhiệt.
đẳng áp.
đẳng tích.
đẳng nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 2/28
proton và electron.
proton và neutron.
proton, neutron và electron.
neutron và electron.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 3/28
Nhiệt dung riêng lớn.
Nhiệt hóa hơi lớn.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá \(\lambda = 3,34 \times {10^5},{\rm{J/kg}}\).
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/28
3340 J/kg.
33400 J/kg.
334000 J/kg.
33,4 J/kg.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 5/28
có cùng nhiệt năng.
có cùng khối lượng.
có cùng nhiệt độ.
có cùng nội năng (lặp do lỗi đề).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 6/28
năng lượng của vật do chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử.
tổng động năng của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
năng lượng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công.
năng lượng liên quan đến chuyển động cơ học của vật.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/28
A. \(\Delta U = Q\), với \(Q < 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 9/28
A. \(492,8,{\rm{MeV}}\).
B. \(500,2,{\rm{MeV}}\).
C. \(8,600,{\rm{MeV}}\).
D. \(480,6,{\rm{MeV}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. 16 atm.
B. 56,4 atm.
C. 12 atm.
D. 9 atm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. đường thẳng song song với trục tung.
B. đường thẳng qua gốc tọa độ.
C. đường thẳng song song trục hoành.
D. một nhánh của đường hypebol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
không tương tác.
đẩy nhau.
hút nhau.
vừa hút vừa đẩy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. chiều dòng điện cảm ứng và mặt phẳng diện tích \(S\).
B. vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) và mặt phẳng chứa diện tích \(S\).
C. vectơ pháp tuyến \(\vec n\) và phương thẳng đứng.
D. vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) và vectơ pháp tuyến \(\vec n\) của mặt phẳng chứa diện tích \(S\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. \(F = BIl\cot \alpha \).
B. \(F = BIl\tan \alpha \).
C. \(F = BIl\sin \alpha \).
D. \(F = BIl\cos \alpha \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
máy tăng áp để tăng cường độ dòng điện nhằm sạc nhanh pin.
thiết bị ổn định tần số dòng điện xoay chiều, đảm bảo an toàn cho pin.
máy hạ áp để giảm điện áp xoay chiều từ 220 V xuống mức thấp hơn trước khi chỉnh lưu.
thiết bị chỉnh lưu, biến đổi trực tiếp AC thành DC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
nắm bàn tay phải.
bàn tay phải.
vặn nút chai.
bàn tay trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
thẳng song song với dây dẫn.
cong elip bao quanh dây dẫn.
xoắn ốc nhận dây dẫn làm trục.
tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm tại dây dẫn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Khi nhiệt độ nước trong bình đạt giá trị lớn nhất \({t_{\max }}\), công suất tỏa nhiệt của dây điện trở bằng với công suất truyền nhiệt từ nước trong bình ra môi trường.
b. Trong thí nghiệm với bình \({B_2}\), độ chênh lệch nhiệt độ giữa mặt trong và mặt ngoài của thành bình (khi nước đạt \({t_{\max }}\)) là .
c. Từ bảng số liệu thu được, có thể kết luận rằng giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh đưa ra là đúng.
d. Nếu tiến hành thí nghiệm tương tự với một bình \({B_5}\) có cùng chất liệu, cùng kích thước nhưng độ dày thành bình là \(5,0\) mm trong một căn phòng khác có nhiệt độ môi trường là , thì nhiệt độ lớn nhất của nước trong bình dự kiến sẽ đạt được xấp xỉ (kết quả sai lệch không quá được xem là đúng).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Số mol không khí có trong lốp xe xấp xỉ \(2,56\) mol.
b. Khi xe chạy trên đường dài, nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên làm cho động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng, dẫn đến áp suất khí trong lốp tăng.
c. Nếu nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên đến thì áp suất khí trong lốp đạt \(2,5\) atm.
d. Để giữ cho áp suất trong lốp ở vẫn bằng \(2,1\) atm như ban đầu, người lái xe cần xả bớt một lượng khí chiếm khoảng \(9,1\% \) lượng khí ban đầu trong lốp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

