270 Bài tập Crom, Sắt, Đồng ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P6)
22 người thi tuần này 4.6 12.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/40
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HNO3.
D. Dung dịch NaNO3.
Lời giải
Đáp án C
Câu 3/40
A. Fe2O3, CuO.
B. Fe2O3, ZnO, CuO.
C. FeO, CuO
D. FeO, CuO, ZnO
Lời giải
Câu 4/40
A. 5,4 gam.
B. 10,8 gam.
C. 6,48 gam.
D. 21,6 gam.
Lời giải
Đáp án B
nAg tối đa = 4nHCHO + 2nHCOOC2H5 = 0,1 mol
⇒ mAg = 10,8(g)
Câu 5/40
A. 11,48.
B. 15,08
C. 10,24.
D. 13,64.
Lời giải
Đáp án A
Xét phản ứng điện phân: 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag↓ + O2↑ + 4HNO3.
Đặt nO2 = x ⇒ nAg = 4x ⇒ mdung dịch giảm = 108 × 4x + 32x = 9,28(g)
⇒ x = 0,02 mol ⇒ Dung dịch X chứa AgNO3 và HNO3 đều 0,08 mol.
Xét phản ứng Fe + dung dịch X: nFe = 0,05 mol.
Ta có: 4H+ + NO3– + 3e → NO + 2H2O
Ag+ + e → Ag↓ ⇒ ne = 0,14 mol.
Do ne : nFe = 2,8 ⇒ Fe tan hết. Lại có: nNO3– = ne = 0,14 mol.
⇒ mmuối = mFe + mNO3 = 2,8 + 0,14 × 62 = 11,48(g)
Câu 6/40
A. Fe.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. Fe3O4.
Lời giải
Đáp án B
Câu 7/40
A. dung dịch NaCN; Zn.
B. dung dịch HNO3 đặc; Zn
C. dung dịch H2SO4 đặc; Zn.
D. dung dịch HCl đặc; Zn.
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Fe(NO3)3 và AgNO3.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2 và AgNO3.
D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 3,12 gam.
B. 6,24 gam.
C. 7,24 gam.
D. 6,5 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. N2.
B. NO2.
C. NO.
D. N2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. II, III và IV.
B. I, III và IV.
C. I, II và IV.
D. I, II và III.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
B. Fe(OH)2 va Cu(OH)2
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
D. Fe(OH)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. CuO.
B. Al2O3
C. MgO.
D. Fe2O3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 50.
B. 58.
C. 64.
D. 61.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.