3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 1
42 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 400 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 Sở Nam Định có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Duy Tân (Quảng Ngãi) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/400
1,91 cm/s
33,5 cm/s
320 cm/s
5 cm/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Chu kì dao động: \[T = \frac{{\Delta t}}{N} = \frac{{2\pi }}{\omega } \Rightarrow \frac{{60}}{{40}} = \frac{{2\pi }}{\omega } \Rightarrow \omega = \frac{4}{3}\pi \]
Vận tốc cực đại: \[{v_{\max }} = \omega A = \frac{4}{3}\pi .8 \approx 33,5\]
Câu 2/400
30°
40°
50°
60°
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
Một bánh xe có 72 răng nên 1 răng tương ứng: \(\frac{{360^\circ }}{{72}} = 5^\circ \)
Khi di chuyển được 10 răng là 10.5 = 500.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có độ dãn của lò xo khi treo vật vào là:
\[\Delta l = l = {l_{0}} = 20 - 15 = 5cm = 0,05m\]
Tần số góc của con lắc lò xo là:
\[\omega = \sqrt {\frac{g}{{\Delta l}}} = \sqrt {\frac{{10}}{{0,05}}} = 10\sqrt 2 \] (rad/s)
Câu 4/400
4,8 m/s
5,6 m/s
3,2 m/s
2,4 m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp: \[AB = \frac{\lambda }{4} = 18 \Rightarrow \lambda = 72cm\]
Khoảng cách từ M đến A: AM = AB – MB = 18 – 12 = 6 cm.
Biên độ tại M: \[{A_M} = A\sin \frac{{2\pi d}}{\lambda } = \,A\,\sin \frac{{2\pi .6}}{{72}} = \frac{A}{2}\] (A là biên độ của bụng sóng)
Vận tốc cực đại của phần tử tại M: \[{v_{M\max }} = {A_M}.\omega = \frac{{A\omega }}{2}\]
Vận tốc cực đại của phần tử tại B (bụng sóng): \[{v_{B\max }} = {A_B}.\omega = A\omega \]
Theo đề bài: Khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc

\[\Delta t = 4.\frac{T}{{12}} = \frac{T}{3} = 0,1 \Rightarrow T = 0,3\,s\]
Tốc độ truyền sóng trên sợi dây: \[v = \frac{\lambda }{T} = \frac{{72}}{{0,3}} = 240\,cm/s = 2,4m/s\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
* Ta có: Kem giặt VISO có V = 900 \(cm/{s^3}\) = 0,0009 \({m^3}\).
Khối lượng riêng của kem giặt VISO: \[D = \frac{m}{V} = \frac{1}{{0,0009}} = 1111,11kg/{m^3}\]
* So sánh với nước:
Khối lượng riêng của nước: Dnước = 1000 \(kg/{m^3}\)
→ \[{D_{nuoc}}\; < {\rm{ }}{D_{kem}}\] = 1111,11 \(kg/{m^3}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cho nước lạnh vào cốc nằm bên trên để cốc này co lại, đồng thời nhúng cốc bên dưới vào nước nóng để cốc này nở ra.
Câu 7/400
A. 32 mm
B. 16 mm
C. 24 mm
D. 8 mm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Bước sóng: λ = v/f = 0,8/100 = 0,008m = 8mm.
Hai nguồn cùng pha và M thuộc trung trực của S1S2 nên điều kiện M đồng pha với hai nguồn là: d = MS1 = k.λ (k ϵ N*)
Ta có: d ≥ S1O = S1S2/2 ⇔ k ≥ S1S2/2λ = 50/2,8 = 3,125 .
d nhỏ nhất ứng với k = 4
→ MS1 nhỏ nhất = 4.λ = 4.8 = 32mm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hai dao động vuông pha khi: \[\Delta \varphi = {\varphi _2} - {\varphi _1} = \frac{{2k + 1}}{2}\pi \]
Câu 9/400
A. Ngược chiều
B. Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
C. Cùng độ lớn, cùng chiều
D. Trái chiều có độ lớn khác nhau
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/400
16,7 cm
22,5 cm
17,5 cm
15 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/400
– 35 km/h
35 km/h
25 km/h
-25 km/h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/400
Ảnh thật, ngược chiều với vật
Ảnh thật, cùng chiều với vật
Ảnh ảo, ngược chiều với vật
Ảnh ảo, cùng chiều với vật
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/400
Nằm sát vật kính
Nằm trên vật kính
Nằm trên phim
Nằm sau phim
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/400
Thông tin liên lạc.
Y tế
Nông nghiệp, công nghiệp
Cả A,B và C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/400
Là động lực của cuộc cách mạng công nghiệp
Nhờ vật lí mà nền sản xuất thủ công nhỏ lẻ được chuyển thành nền sản xuất dây chuyền, tự động hóa.
Giúp giải phóng sức lao động của con người
Cả A, B và C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 392/400 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.