Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 320 lượt thi 17 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 12. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 10. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 9. Đường trung trực của đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 8. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 7. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[\frac{2}{{ - 4}} = \frac{{14}}{{ - 7}}\];
B. \[\frac{{ - 7}}{2} = \frac{{14}}{{ - 4}}\];
C. \[\frac{2}{{ - 4}} = \frac{{ - 7}}{{14}}\];
D. \[\frac{{14}}{{ - 7}} = \frac{{ - 4}}{2}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ tỉ lệ thức \[\frac{2}{{ - 7}} = \frac{{ - 4}}{{14}}\], ta có thể lập được các tỉ lệ thức sau: \[\frac{{ - 7}}{2} = \frac{{14}}{{ - 4}}\]; \[\frac{2}{{ - 4}} = \frac{{ - 7}}{{14}}\]; \[\frac{{14}}{{ - 7}} = \frac{{ - 4}}{2}\].
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 2
A. \(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 4\);
B. \(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 4\);
C. \(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{4}\);
D. \(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ công thức \(y = - \frac{1}{4}x\), suy ra \(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{4}\).
Câu 3
\(\sqrt {x - 2{x^2}} \);
\(\frac{{y - 2t}}{5}\);
\(\frac{{ - 2}}{{\sqrt {3 + 1} - 4}}\);
\(m + 3n + 4p\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(\frac{{ - 2}}{{\sqrt {3 + 1} - 4}}\) là biểu thức số.
\(\sqrt {x - 2{x^2}} \), \(\frac{{y - 2t}}{5}\), \(m + 3n + 4p\) không phải là biểu thức số.
Câu 4
“Nước Pháp nằm ở châu Á”;
“Một ngày có 24 giờ”;
“Nước ta có 12 cơn bão vào năm sau”;
“Tháng 8 hàng năm đều có 30 ngày”.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Biến cố ở các phương án A, D là biến cố không thể.
Biến cố ở phương án B là biến cố chắc chắn.
Biến cố ở phương án C là biến cố ngẫu nhiên.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 5
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất rồi xem kết quả. Biến cố nào sau đây là biến cố không thể?
“Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ”;
“Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn”;
“Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia hết cho \(3\)”;
“Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia hết cho \(7\)”.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biến cố ở phương án A, B, C là biến cố ngẫu nhiên vì ta không biết trước nó có xảy ra hay không.
Biến cố ở phương án D là biến cố không thể.
Câu 6
Biến cố càng có nhiều khả năng xảy ra thì xác suất của nó càng gần \(0\);
Xác suất của biến cố ngẫu nhiên là một số nhận giá trị từ \(0\) đến \(1\);
Xác suất của biến cố không thể bằng \(0\);
Xác suất của biến cố chắc chắn bằng \(1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{14}}{{15}}\);
B. \(\frac{1}{{15}}\);
C. \(\frac{1}{{14}}\);
D. \(\frac{6}{{15}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(MP\);
B. \(MQ\);
C. \(MN\);
D. \(MP + MQ\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(MN = MP\);
B. \(NP < MP\);
C. \(NP < MN\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó;
Giao điểm của ba đường cao của tam giác đó;
Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó;
Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Hình lập phương có \(4\) đường chéo;
Hình hộp chữ nhật có \(8\) đỉnh;
Hình lập phương có tất cả \(4\) mặt đều là hình vuông;
Hình hộp chữ nhật có \[12\] cạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\);
B. \({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\);
C. \[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\];
D. \[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
