Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
22 người thi tuần này 4.6 304 lượt thi 17 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 12. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 10. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 9. Đường trung trực của đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 8. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 7. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[\frac{x}{y} = \frac{3}{8}\];
B. \[8x = 3y\];
C. \[\frac{x}{6} = \frac{y}{{16}}\];
D. \[x = \frac{8}{3}y\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ tỉ lệ thức \[\frac{x}{3} = \frac{y}{8}\], ta có: \[\frac{x}{y} = \frac{3}{8}\]; \[8x = 3y\] và \[x = \frac{3}{8}y\].
Từ tỉ lệ thức \[\frac{x}{3} = \frac{y}{8}\] ta có \[\frac{x}{{3.2}} = \frac{y}{{8.2}}\] hay \[\frac{x}{6} = \frac{y}{{16}}\].
Vậy phương án A, B, C đúng, phương án D sai.
Câu 2
A. \(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 5\);
B. \(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 5\);
C. \(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{{ - 1}}{5}\);
D. \(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{{ - 1}}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ công thức \(y = \frac{{ - 1}}{{5x}}\), suy ra \(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{{ - 1}}{5}\).
Câu 3
0;
\({x^3} - 8y + z\);
\(\sqrt {a - 2b + 1} \);
\(m + 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
0 là biểu thức số.
\({x^3} - 8y + z\), \(\sqrt {a - 2b + 1} \), \(m + 2\) là các biểu thức đại số.
Câu 4
“Tung hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1”;
“Lấy \(2\) quả bóng trong một chiếc túi đựng 10 quả bóng gồm 2 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ, 4 quả màu tím, 1 quả màu vàng được cả hai quả bóng màu xanh”;
“Tung một đồng xu thì xuất hiện mặt sấp hoặc mặt ngửa”;
“Rút một chiếc thẻ từ trong hộp 2 thẻ ghi số \(5;10\) thì được thẻ ghi số chia hết cho 3 ”.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các biến cố ở phương án A, C đều là biến cố chắc chắn.
Biến cố ở phương án D là biến cố không thể.
Biến cố ở phương án B là biến cố ngẫu nhiên.
Câu 5
“Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt ngửa”;
“Số đồng xu xuất hiện mặt sấp luôn lớn hơn 2”;
“Hai đồng xu có kết quả khác nhau”;
“Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt sấp”.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Do chỉ tung hai đồng xu và ghi lại kết quả nên số đồng xu xuất hiện mặt sấp luôn nhỏ hơn hoặc bằng 2.
Câu 6
A. \(\frac{1}{a}\);
B. \(\frac{1}{{2a}}\);
C. \(\frac{1}{{a + 1}}\);
D. \(a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(\frac{2}{9}\);
\(\frac{8}{9}\);
\(\frac{7}{9}\);
\(\frac{1}{9}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(BC\);
B. \(AB\);
C. \(AC\);
D. Không thể xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(GH + HK < GK\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(PQ = PM\);
B. \(MP < MQ\);
C. \(MP = MQ\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(1\,\,881\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\);
B. \({\rm{2}}\,\,{\rm{826}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\);
C. \[3\,\,762\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\];
D. \[14\,\,040\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.