100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi nâng cao (Phần 4)
30 người thi tuần này 4.6 8.2 K lượt thi 25 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 84,4 kJ.
B. 45,0 kJ.
C. 112,5 kJ.
D. 33,8 kJ
Lời giải
Đáp án: B
HD Giải: I2 = I3 = I23 = 1,5A, R23 = 6+4 = 10W,
U1 = U23 = I23R23 = 1,5.10 = 15V, , I = I1 + I23 = 1 + 1,5 = 2,5A
, A = EIt = I2(RN + r)t = 2,52(6 + 2).(15.60) = 45000J = 45 kJ
Câu 2/25
A. R = 1W, Pmax = 36W
B. R = 0,5W, Pmax = 21,3W
C. R=1,5W, Pmax = 31,95W
D. R =2/3W, Pmax = 37,5W
Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:
, Theo bất đẳng thức Cosi để
Câu 3/25
A. 1W
B. 1,2W
C. 1,4W
D. 1,6W
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:
Theo bất đẳng thức Cosi để
Câu 4/25
A. 1W
B. 1,2W
C. 1,4W
D. 1,6W
Lời giải
Đáp án: B
HD Giải:
Theo bất đẳng thức Cosi để
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:
Câu 6/25
A. R1 = 1W; R2 = 4W
B. R1 = R2 = 2W
C. R1 = 2W; R2 = 3W
D. R1 = 3W; R2 = 1W
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:
Câu 7/25
A. UMN = 5,75 V
B. UMN = -5,75V
C. UMN = 11,5V
D. UMN = -11,5 V
Lời giải
Đáp án: B
HD Giải: Eb = E = 6V, rb = r/3 = 1,5/3 = 0,5W
, UMN = - IR = - 0,5.11,5 = -5,75V
Câu 8/25
A. UMN = -1,5V
B. UMN = 1,5V
C. UMN = 4,5V
D. UMN = -4,5V
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải: Eb = 4E = 4.1,5 = 6V, rb = 4r = 4.0,5 = 2W, RN = R1 + R2 = 2+8 = 10W
, UMN = -2E + I(2r + R1) = -2.1,5 + 0,5(2.0,5 + 2) = -1,5V
Câu 9/25
A. W1 = 5400J, W2 = 2700J
B. W1 = 2700J, W2 = 5400J
C. W1 = 8100J, W2 = 2700J
D. W1 = 5400J, W2 = 8100J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 2,25 W.
B. 1,125 W.
C. 3,75 W.
D. 11,25 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 37,5 W.
B. 73,5 W.
C. 36,75 W.
D. 121,5 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 24 W.
B. 30 W.
C. 18 W.
D. 37,5 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 2,79 A.
B. 1,95 A.
C. 3,59 A.
D. 2,17 A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 5,4 kJ.
B. 1,8 kJ.
C. 9,6 kJ.
D. 2,4 kJ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 0,5V
B. 1,0V
C. 1,5V
D. 2,0V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 1(A)
B. 1,5 (A)
C. 1,2 (A)
D. 0,5 (A)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 0,5 W
B. 1W
C. 0,75W
D. 0,25W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 16,525W
B. 12,625W
C. 15,625W
D. 15,525W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
















