15 Bài trắc nghiệm - Chuyển động thẳng biến đổi đều Có lời giải chi tiết
36 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 14 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài toán liên quan đến lực hướng tâm lớp 10 (có lời giải)
Bài toán chuyển động bằng phản lực lớp 10 (có lời giải)
Bài toán tính động lượng của hệ vật lớp 10 (có lời giải)
Bài toán mối liên hệ giữa thế năng và công của lực thế lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/14
A. 360 s.
B. 100 s.
C. 300 s.
D. 200 s.
Lời giải
Chọn đáp án B

Câu 2/14
A. 500 m
B. 50 m.
C. 25 m.
D. 100 m.
Lời giải
Chọn đáp án B

Câu 3/14
A. 0,7 ; 38 m/s
B. 0,2 ; 8 m/s.
C. 1,4 ; 66 m/s
D. 0,2 ; 18 m/s.
Lời giải
Chọn đáp án D
Ta có gia tốc của vật là

Câu 4/14
A. Vận tốc của vật sau 2 s là 8 m/s.
B. Quãng đường đi được sau 5 s là 60 m.
C. Vật đạt vận tốc 20 m/s sau 4 s.
D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64 m/s.
Lời giải
Chọn đáp án B

Câu 5/14
A. 30 s.
B. 40 s.
C. 42 s.
D. 50 s.
Lời giải
Chọn đáp án B
Đổi 36 km/h = 10 m/s; 18 km/h = 5 m/s.

Vận tốc của xe lúc dừng lại là .
ð Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc xe dừng lại là
Câu 6/14
A. 4 m/s.
B. 3 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 1 m/s.
Lời giải
Chọn đáp án C
Đổi 36 km/h = 10 m/s; 18 km/h = 5 m/s.

Câu 7/14
A. 18 m/s.
B. 16 m/s.
C. 20 m/s.
D. 14,1 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/14
A. 50 s.
B. 40 s.
C. 34 s.
D. 30 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/14
A. 1500 m.
B. 750 m.
C. 300 m.
D. 600 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc là đại lượng không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi theo thời gian.
C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. s = 480 m,
B. s = 360 m,
C. s = 160 m,
D. s = 560 m,
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.