Bài tập Amin, Amino Axit, Protein có giải chi tiết (mức độ vận dụng cao - P5)

  • 2794 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 2:

Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch chứa (m+18,2) gam hỗn hợp Z chứa muối natri của glyxin, valin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được N2, CO2, H2O và 26,5 gam Na2CO3. Cho a gam X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch T. Cho toàn bộ lượng T phản ứng tối đa với 520 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 125,04 gam hỗn hợp muối. Kết luận nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án A

TN1:

nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,5 mol

Giả sử số mol peptit là x mol => nH2O sau phản ứng = x mol

BTKL: mpeptit + mNaOH = m muối + mH2O => m+0,5.40 = m + 18,2 + 18x => x = 0,1 mol

=> X là pentapeptit

TN2: nX = (nHCl – nNaOH)/5 = (1,04 – 0,04)/5 = 0,2 mol

Giả sử X là GlyaAlabValc (a+b+c = 5)

Muối gồm:

NaCl: 0,04 mol

Gly-HCl: 0,2a

Ala-HCl: 0,2b

Val-HCl: 0,2c

=> 111,5.0,2a + 125,5.0,2b + 153,5.0,2c + 0,04.58,5 = 125,04

=> 223a + 151b + 307c = 1227

Khảo sát nhận thấy chỉ có c = 1; a = 3; b = 1 thỏa mãn

Vậy X là Gly3AlaVal

Xét đáp án A:

0,1 mol X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 54,1 gam muối Z (Gly-Na (0,3 mol), Ala-Na (0,1 mol), Val-Na (0,1 mol)) chứa 29,1 gam Gly-Na

=> 27,05 gam Z chứa 14,55 gam Gly-Na => Sai

Xét đáp án B: a = 0,2.(75.3+89+117-18.4) = 71,8 gam => Đúng

Xét đáp án C: X có chứa 1 phân tử Ala => Đúng

Xét đáp án D: X có CTPT: C14H25O6N5

%mO = 16.6/359 = 26,74% => Đúng


Câu 3:

Thủy phân không hoàn toàn một lượng hexapeptit mạch hở X chỉ thu được hỗn hợp Y gồm Ala-Gl; 2,925 gam Val; 8,6 gam Val-Ala-Val-Gly; 18,375 gam Ala-Val-Gly; 12,25 gyam Ala-Gly-Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần dùng a mol O2. Giá trị của a là

Xem đáp án

Đáp án A

nVal-Ala-Val-Gly = 0,025 mol

nAla-Val-Gly = 0,075 mol

nAla-Gly-Val = 0,05 mol

X là Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly

(1) Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly + H2O Ala-Gly + Val-Ala-Val-Gly

                      x                              x                 x                     x

(2) Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly + 2H2O Val + Ala-Gly + Ala-Val-Gly

                y                                      2y          y          y                      y

(3) Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly + H2O Ala-Gly-Val + Ala-Val-Gly

                         z                       z                 z                      z

nVal = y = 0,025

nVal-Ala-Val-Gly  = x = 0,025

nAla-Val-Gly = y + z = 0,075

nAla-Gly-Val = z = 0,05

=> x = 0,025; y = 0,025;  z = 0,05 mol

=> nX = x+y+z = 0,1 mol

Đốt Y tương đương đốt X

C20H36O7N6 + 25,5 O2 20CO2 + 18H2O

0,1              2,55 mol


Câu 5:

Hỗn hợp E gồm hai hợp chất hữu cơ mạch hở X và Y. X là một peptit được cấu tạo từ gly và ala. Y là một este được tạo từ axit cacboxylic no đơn chức và metanol. Đốt cháy hoàn toàn m g E cần vừa đủ 15,68 lít O2 đktc. Nếu thủy phân hoàn toàm m g E trong NaOH vừa đủ thu được 24,2 g hỗn hợp muối trong đó có muối của glyxin có số mol lớn hơn muối của alanin. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này cần 20 g O2 thu được H2O, Na2CO3, N2, và 18,7 g CO2. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ khối lượng là

Xem đáp án

Đáp án C

Qui hỗn hợp E về E2: x mol đipeptit (Gly,Ala) và y mol Este

Ta thấy NaOH và H2O không cần O2 để đốt; CH3OH cần 1,5y mol O2 để đốt

Bảo toàn O có: 0,7 = 0,625 + 1,5y y = 0,05 mol

Mặt khác, hỗn hợp qui đổi E2 đốt cháy cho số mol:

          nCO2 = nH2O = (3x + 2y + 0,7.2).3 = (x + 0,5) mol

 mE2=14.(0,5 + x ) + 76x + 32y (g)

Mà nNaOH dùng = (2x + 0,05) mol

Bảo toàn khối lượng :

14.(0,5 + x) + 76x + 32y + 40.(2x + 0,05) = 24,2 + 18x + 32y

x = 0,1 mol

Có C trung bình trong E2 = 0,6/(0,1 + 0,05) = 4

Số Ceste ≤ 3. Có 2 trường hợp xảy ra:

TH1: este là HCOOCH3. Gọi số mol Gly = a; Ala = b thì có:

2a + 3b = 0,6 – 0,05.2 và a + b = 0,2

a = b = 0,1 mol (Loại do nGly > nAla)

TH2: este là CH3COOCH3

2a + 3b = 0,45 và a + b = 0,2

a = 0,15; b = 0,05 (TM)

Thủy phân X trong HCl thu được ClH3NCH2COOH : 0,15 mol và 0,05 mol ClH3NC2H4COOH

tỉ lệ khối lượng = 2,67


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận