KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 28)
28 người thi tuần này 4.6 39.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm trường THPT (Hải Phòng) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Các văn bản về đường lối phát triển kinh tế-xã hội chung áp đặt cho tất cả các nước thành viên.
B. Các hiệp ước
C. Các diễn đàn
D. Các hoạt động văn hóa, thể thao
Lời giải
Chọn đáp án A
Cơ chế hợp tác của ASEAN:
- Thông qua các diễn đàn
- Thông qua các hiệp ước
- Tổ chức các hội nghị
- Thông qua các dự án, chương trình phát triển
- Xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”
- Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao của khu vực
ð Đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN
Như vậy, phương án A không phải cơ chế hoạt động chung của ASEAN.
Câu 2/40
A. Quần đảo An-đa-man và Ni-co-bar
B. Cả quần đảo Hoàng Sa
C. Phía đông quần đảo Hoàng Sa
D. Quần đảo An-đa-man
Lời giải
Chọn đáp án C
Nhìn một cách tổng thể, trong nội bộ ASEAN đang ngày càng có “tình trạng gia tăng sự mất lòng tin chiến lược". Các cuộc tranh chấp lãnh thổ và biên giới giữa các quốc gia láng giềng hiện đang làm phức tạp thêm các mối quan hệ song phương. Nổi bật phía đông quần đảo Hoàng Sa là khu vực có nhiều vấn đề tranh chấp trong khu vực này.
Câu 3/40
A. Á và Thái Bình Dương.
B. Á và Ấn Độ Dương.
C. Á - Âu và Thái Bình Dương.
D. Á – Âu và Ấn Độ Dương.
Lời giải
Chọn đáp án C
Nước ta gắn liền với lục địa Á - Âu và với đại dương Thái Bình Dương nằm ở phía Đông và Nam.
Câu 4/40
A. nhiệt độ và chế độ thủy triều.
B. nhiệt và ẩm.
C. lượng mưa và số giờ nắng trong 1 ngày.
D. hải văn và sinh vật biển.
Lời giải
Chọn đáp án D
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính khép kín của biển Đông được thể hiện qua các yếu tố hải văn (nhiệt độ, độ muối của nước biển, sóng, thủy triều, hải lưu) và sinh vật biển.
Câu 5/40
A. Bức xạ Mặt Trời tới khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ luôn luôn lớn.
B. Vì khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ không có gió mùa Đông Bắc thổi vào.
C. Có gió mùa Tây Nam hoạt động quanh năm, nóng và khô.
D. Do gió tín phong ở Bắc Bán Cầu thổi vào, bị dãy Trường Sơn và các cao nguyên phía Nam chặn lại, gây mưa ở vùng ven biển Trung Bộ, còn các vùng Nam Bộ và Tây Nguyên thì khô.
Lời giải
Chọn đáp án D
Do gió tín phong ở Bắc Bán Cầu thổi vào, bị dãy Trường Sơn và các cao nguyên phía Nam chặn lại, gây mưa ở vùng ven biển Trung Bộ, còn các vùng Nam Bộ và Tây Nguyên thì khô.
Câu 6/40
A. biến động.
B. chậm dần.
C. tăng dần.
D. mạnh hơn.
Lời giải
Chọn đáp án B
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang khí hậu (trang 9), xác định kí hiệu bão là các mũi tên và quan sát thời gian hoạt động của bão từ bắc xuống nam sẽ thấy thời gian hoạt động của bão nước ta chậm dần từ tháng 6 đến tháng 12.
Câu 7/40
A. đầu tư công nghệ khai thác hiện đại.
B. có chiến lược sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
C. cần nâng cao ý thức người dân trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
D. sử dụng hợp lí đi đôi với việc bảo vệ và tái tạo tài nguyên thiên nhiên.
Lời giải
Chọn đáp án D
Theo SGK Địa lí 12 (trang 65): “Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường ở Việt Nam dựa trên những nguyên tắc chung của chiến lược bảo vệ toàn cầu (WSC) do Liên hiệp quốc tế bảo vệ thiên nhiên và tài nguyên thiên nhiên (IUCN) đề xuất. Chiến lược đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với phát triển bền vững”. Như vậy, trong tất cả các giải pháp thì giải pháp tốt nhất trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên nước ta giai đoạn hiện nay và tương lai là sử dụng hợp lí đi đôi với việc bảo vệ và tái tạo tài nguyên thiên nhiên.
Câu 8/40
A. ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng thấp.
B. giá trị ngành chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.
C. ngành chăn nuôi ngày càng phát triển.
D. dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp.
Lời giải
Chọn đáp án D
Nền nông nghiệp nước ta bao gồm nền nông nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp hiện đại. Trong đó, nền nông nghiệp cổ truyền thiên về tự cấp tự túc, với quy mô sản xuất nhỏ, manh mún. Do vậy, trong nền sản xuất này, dịch vụ nông nghiệp sẽ chiếm tỉ trọng nhỏ vì không có nhu cầu trao đổi trong sản xuất.
Câu 9/40
A. Môi trường với phát triển nông nghiệp bền vững.
B. Phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu.
C. Kinh tế xanh với phát triển nông nghiệp bền vững.
D. Dân số với phát triển nông nghiệp bền vững.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. chế biến lương thực – thực phẩm.
B. dệt may.
C. cơ khí.
D. da giầy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Hòa Bình – Lâm Thao - Phú Thọ.
B. Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa
C. Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.
D. Đáp Cầu – Bắc Giang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. các tuyến đường ngang nối đồng bằng với trung du và miền núi.
B. tuyến đường sắt thống nhất Bắc - Nam.
C. các tuyến giao thông vận tải Bắc - Nam.
D. các tuyến vận tải chuyên môn hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất.
B. các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất.
C. Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.
D. thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Phân bố lại dân cư.
B. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
C. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên trên các vùng.
D. Giải quyết nhu cầu việc làm cho xã hội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Phát triển các ngành dịch vụ và công nghiệp đòi hỏi trình độ cao.
B. Phát triển các ngành dịch vụ.
C. Phát triển các ngành công nghiệp cần nhiều lao động.
D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. có diện tích gieo trồng cây lương thực lớn nhất nước.
B. có sự đầu tư của nhà nước để cải tạo cơ sở hạ tầng.
C. có trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất nước.
D. có năng suất lao động lớn nhất cả nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hoá, làm thuỷ lợi khó khăn.
B. các cây hàng năm đem lại giá trị kinh tế thấp.
C. làm thuỷ lợi khó khăn, đất có độ phì thấp.
D. người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Hà Tây.
B. Hải Dương.
C. Thái Bình.
D. Nam Định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. trồng các cây công nghiệp lâu năm.
B. trồng các cây công nghiệp hàng năm.
C. trồng các cây lương thực.
D. chăn nuôi gia súc lớn và trồng các cây công nghiệp lâu năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.