15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 277 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 58. Hình trụ có đáp án
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 58. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương có đáp án
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 67. Hình trụ có đáp án
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 03
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 02
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. 32 754
B. 57 846
C. 57 486
D. 57 684
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{45\,\,300}\\{\underline {12\,\,546} }\end{array}\\\,\,\,\,32\,\,754\end{array}\]
Vậy: Kết quả của phép tính 45 300 – 12 546 là: 32 754
Câu 2
A. 47 300
B. 22 100
C. 34 100
D. 12 100
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{34\,\,700}\\{\underline {12\,\,600} }\end{array}\\\,\,\,\,22\,\,100\end{array}\]
Vậy: Kết quả của phép tính 34 700 – 12 600 là: 22 100.
Câu 3
A. \[\frac{{26}}{{35}}\]
B. \[\frac{{16}}{{35}}\]
C. \[\frac{3}{{35}}\]
D. \[\frac{{21}}{5}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\frac{3}{5} - \frac{1}{7} = \frac{{21}}{{35}} - \frac{5}{{35}} = \frac{{16}}{{35}}\]
Vậy: Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{7}}}\] là: \[\frac{{16}}{{35}}\]
Câu 4
A. 24,77
B. 46,79
C. 35,01
D. 11,67
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{35,78}\\{\underline {11,01} }\end{array}\\\,\,\,24,77\end{array}\]
Vậy: Kết quả của phép tính 35,78 – 11,01 là: 24,77
Câu 5
A. 25 695
B. 31 221
C. 120 237
D. 85 458
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hàng đã biết
Vậy số cần tìm là: 129 458 – 98 237 = 31 221
Câu 6
A. 39,9
B. 0,6
C. 11,5
D. 22,9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. a + b = b + a
B. a + b + c = (a + b) + c
C. a + 0 = a
D. (a + b) + c = a + (b + c)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. 33,3
B. 58,4
C. 46,7
D. 1,7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[\frac{9}{5}\]
B. \[\frac{5}{9}\]
C. \[\frac{2}{5}\]
D. \[\frac{5}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[\frac{1}{5}\]
C. \[\frac{2}{3}\]
D. \[\frac{1}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Điền số thích hợp vào ô trống
|
a) \[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{3..,65}\\{\underline {1\,2,3..} }\end{array}\\\,\,\,\,\,..6,..6\end{array}\] |
b) \[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{1..\,\,4..4}\\{\underline {\,\,\,1\,\,\,..54} }\end{array}\\\,\,\,\,11\,\,\,10..\end{array}\] |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Tính chất kết hợp: (a + b) × c = a + (b + c) |
b) Tính chất giao hoán: a + b = b + a |
c) a + 0 = 0 + a = a |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.