150 câu trắc nghiệm Dao động cơ nâng cao (P4)
23 người thi tuần này 4.8 18.3 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Số hạt còn lại và số hạt đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Khối lượng còn lại và khối lượng đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Năng lượng trong phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài toán liên quan đến năng lượng liên kết hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Viết phương trình phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Xác số hạt nhân trong m (g) chất lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn B
+ Ta luôn có Wđ1 + Wt1 =Wđ2 + Wt2 = Wđ3 + Wt3 = E = hằng số (1).
+ Xét
=> Wt2 = 4Wt1 (2).
+ Từ (1) ta có 1,8 + Wt1 = 1,5 + Wt2 (3).
Giải hệ (2) và (3) ta được Wt1 = 0,1J và Wt2 = 0,4J => E = 1,9J.
+ Xét
=> Wt2 = 9Wt1 = 0,9J. => Wđ3 = – Wt3 = 1,9 – 0,9 = 1,0J.
Câu 2/25
A. 8 lần.
B. 9 lần.
C. 10 lần.
D. 11 lần.
Lời giải
Chọn B
+ Khi Wđ = 8Wt => x = ±A/3 = ±4/3 cm và T = 2s.
+ t1 = 1/6s => x1 = 0cm; t2 = 13/3 s => x2 = -2cm.
+ Ta thấy cứ 1T vật đi qua 2 vị trí x = ±4/3 cm tất cả 4 lần.
=> Sau 2T vật đi qua 8 lần.
Khi đó, vật ở vị trí x1 = 0cm (VTCB) đi tiếp lượng T/12 đến x2 = -2cm qua vị trí x = -4/3 cm một lần nữa. Ta có hình ảnh minh họa hình trên.
=> Tổng cộng vật đi qua vị trí động năng bằng 8 lần thế năng 9 lần.
Câu 3/25
A. F1 = Focos(12πt) (N).
B. F2 =Focos(14πt) (N).
C. F3 = Focos(16πt) (N).
D. F1 = Focos(18πt) (N).
Lời giải
Chọn C
+ Từ biểu thức của các lực => f1 = 6Hz; f2 = 7Hz; f3 = 8Hz; f4 = 9Hz.
+ Tần số dao động riêng của con lắc lò xo:
+ Với mỗi lực tác dụng trên ta có biên độ tương ứng là A1, A2, A3, A4. Trong đó Ao = Amax.
+ Từ đồ thị suy ra f4 làm cho con lắc dao động với Amin.
Chú ý: f càng gần fo thì A càng có giá trị gần bằng Amax.
Câu 4/25
A. 6,40cm và 3,60cm.
B. 5,72cm và 4,28cm.
C. 4,28cm và 5,72cm.
D. 3,60cm và 6,40cm.
Lời giải
Chọn D
+ Giả sử x1 = 6cos(ωt) và x2 = 8cos(ωt + π/2) (cm) (*).
+ Xét Δx = |x1 – x2| = 10 ∠ -53,13 = 6 – 8i.
+ Ta có Δx = r ∠ φ = r (cosφ + i sinφ) với r = 10 và cosφ = 3/5 thay vào (*) => x1 = 3,60cm và x2 = 6,40cm.
Câu 5/25
A. 4,8cm.
B. 0,6cm.
C. 6,7cm.
D. 10cm.
Lời giải
Chọn A
+ Ta có động lượng tại thời điểm tác dụng lực là: p = F.Δt = 20.3.10-3 = 0,06 (g.m/s).
+ Mặt khác, p = mvmax => vmax = p : m = 0,06 : 0,1 = 0,6 m/s.
+ vmax = Aω = A.2πf => A = 0,048m = 4,8cm.
Câu 6/25
A. 60cm/s.
B. 58cm/s.
C. 73cm/s.
D. 67cm/s.
Lời giải
Chọn B
+ Khi hệ rơi tự do, lò xo ở trạng thái không bị biến dạng (trạng thái không trọng lượng). Lúc vật có vận tốc vo = 42cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại, vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω = 25 rad/s. Vị trí cân bằng cách vị trí lò xo bị giữ là
Vận tốc cựcđại của con lắc được xác định theo công thức:
Câu 7/25
A. 2s và 4s.
B. 2s và 6s.
C. 4s và 2s.
D. 6s và 1s.
Lời giải
Chọn C
+ Chu kì khi bỏ C (chỉ còn A, B có m = mA + mB = 0,9kg) là:
+ Chu kì khi chưa bỏ C (có cả A, B, C có m = mA + mB + mC = 1,6kg) là
+ Chu kì khi bỏ cả B và C (chỉ còn A có m = mA = 0,4kg) là
Từ (1) và (2) => TABC = 4s. Từ (1) và (3) => TA = 2s.
Câu 8/25
A. 6,08cm.
B. 9,80cm.
C. 5,74cm.
D. Đáp án khác
Lời giải
Chọn D
Vật rời khỏi giá đỡ khi phản lực N = 0
Áp dụng định luật II Newton cho vật trên ván chuyển động có gia tốc a, ta được:
mg – N – Fđh = ma
Vật rời ván khi N = 0→Fđh = k.∆l = m(g-a)→∆l = 9cm
Ban đầu ván ở vị trí lò xo giãn 1cm nên khi vật rời ván, ván đi được:
S = ∆l – 1 = 8cm
Khi đó tốc độ của vật vật cách VTCB là 1cm (chiều dương hướng xuống → x = 1cm)
=>Biên độ dao động của vật:
Câu 9/25
A. 2013,08s.
B. 1027,88s.
C. 1207,4s.
D. 2415,8s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 3,2135J.
B. 5,3125J.
C. 2,5312J.
D. 2,3125J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 4,5 cm.
B. 4 cm.
C. 4√2 cm.
D. 4√3 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. x = 1,08cos(20t + 0,378) cm.
B. x = 2,13cos(20t + 1,093) cm.
C. x = 1,57cos(20t + 0,155) cm.
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 26cm
B. 24cm
C. 30cm
D. 22cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 2√5cm.
B. 4,25cm.
C. 3√2cm.
D. 2√2cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. (4π – 4) cm.
B. (2π – 4) cm.
C. 16cm.
D. (4π – 8) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 20cm/s.
B. 30√3cm/s.
C. 25cm/s.
D. 5√12cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 0,95 cm/s.
B. 0,3 cm/s.
C. 0,95 m/s.
D. 0,3m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. m2 ≥ 0,5kg
B. m2 ≤ 0,5kg
C. m2 ≥ 0,4kg
D. m2 ≤ 0,4kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 19,8N
B. 1,5N
C. 2,2N
D. 1,98N
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




