Bài tập Toán lớp 5 Tuần 22 Luyện tập chung. Thể tích của một hình. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối có đáp án
102 người thi tuần này 4.6 102 lượt thi 13 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic Thao Tác (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Tỉ số phần trăm của 1,7 và 2,5 là 68% Tỉ số phần trăm của 0,3 và 0,5 là 60 % |
25% của 195 kg gạo là 48,75 kg 15% của 40 l dầu là 6 l |
|
20% của 2,4 tấn ngô là 480 kg 15% của 1 m3 nước là 150 dm3 |
30% của 142 tạ gạo là 426 yến 25% của 346 km2 là 8650 ha |
Giải thích
- Tỉ số phần trăm của 1,7 và 2,5
\[\frac{{1,7}}{{2,5}}\]× 100% = 68%
- Tỉ số phần trăm của 0,3 và 0,5
\[\frac{{0,3}}{{0,5}}\] × 100 = 60%
- 25% của 195 kg gạo
195 × \[\frac{{25}}{{100}}\] = 48,75 (kg)
- 15% của 40 l dầu
40 × \[\frac{{15}}{{100}}\] = 6 (lít)
- 20% của 2,4 tấn ngô
Đổi: 1 tấn = 1000 kg
2,4 tấn = 2400 kg
2400 × \[\frac{{20}}{{100}}\] = 480 (kg)
- 15% của 1 m³ nước
Đổi: 1 m³ = 1000 dm³
1000 × \[\frac{{15}}{{100}}\] = 150 (dm³)
- 30% của 142 tạ gạo
Đổi: 1 tạ = 10 yến
142 tạ = 1420 yến
1420 × \[\frac{{30}}{{100}}\] = 426 (yến)
- 25% của 346 km²
Đổi: 1 km² = 100 ha
346 km² = 34600 ha
34 600 × \[\frac{{25}}{{100}}\] = 8650 (ha)
Lời giải
- Hình A có 6 hình lập phương nhỏ.
- Hình B có 5 hình lập phương nhỏ.
- Hình A có thể tích lớn hơn thể tích hình B.
Lời giải

Lời giải
|
Viết số đo |
Đọc số đo |
|
93 cm3 |
Chín mưới ba xăng-ti-mét khối |
|
302 dm3 |
Ba trăm linh hai đề-xi-mét khối |
|
570 cm3 |
Năm trăm bay mươi xăng-ti-mét khối |
|
cm3 |
Tám phần mười lăm xăng-ti-mét khối |
|
9,48 dm3 |
Chín phẩy bốm mươi tám đề-xi-mét khối |
|
2321 cm3 |
Hai nghìn ba trăm hai mươi mốt xăng-ti-mét khối |
|
4,7 dm3 |
Bốn phẩy bảy đề-xi-mét khối |
Lời giải
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
|
6 364 cm3 = 6,364 dm3 |
82 070 cm3 = 82,07 dm3 |
|
5 dm3 442 cm3 = 5,442 dm3 |
569 000 cm3 = 569 dm3 |
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
|
11,33 dm3 = 11330 cm3 |
5,041 dm3 = 5041 cm3 |
|
0,12 dm3 = 120 cm |
cm3 = 50 cm3 |
Giải thích
a)
6364 cm3 = \[\frac{{6364}}{{1000}}\]dm3 = 6,364 dm3
82 070 cm3 = \[\frac{{82070}}{{1000}}\]dm3 = 82,07 dm3
5 dm3 442 cm3 = 5 dm3 + \[\frac{{442}}{{1000}}\]cm3 = 5 dm3 + 0,442 dm3 = 5,442 dm3
569 000 cm3= \[\frac{{569000}}{{1000}}\]dm3 = 569 dm3
b)
11,33 dm³ = 11,33 × 1000 cm³ = 11330 cm³
5,041 dm³ = 5,041 × 1000 cm³ = 5041 cm³
0,12 dm³ = 0,12 × 1000 cm³ = 120 cm³
\[\frac{1}{{20}}\]cm3 = \[\frac{1}{{20}}\] × 1000 cm³ = 50 cm3
Câu 6
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ A đến B đo được 56 cm. Độ dài trong thực tế của quãng đường từ A đến B là:
|
a) 1 000 000 cm |
b) 56 000 000 cm |
|
c) 56 000 cm |
d) 560 km |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



