Ôn tập chuyên đề Chuyển động tròn đều có lời giải (có lời giải)
34 người thi tuần này 5.0 4.3 K lượt thi 23 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. 9,2 cm/s.
B. 10,8 cm/s.
C. 2,4 cm/s.
D. 2,6 cm/s.
Lời giải
Chọn đáp án A
+ Tốc độ của phim:
Câu 2/23
A. 314,1 vòng/s.
B. 125,8 vòng/s.
C. 213,4 vòng/s.
D. 159,2 vòng/s.
Lời giải
Chọn đáp án D
+ Tốc độ của xe đạp bằng tốc độ dài của một điểm trên vành ngoài bánh xe và bằng tốc độ dài của một điểm trên núm quay bình điện
Câu 3/23
A. v = 62,8m/s, ω = 31,4rad/s, ≈ 19,7m/
B. v = 3,14m/s, ω = 15,7rad/s, ≈ 49m/
C. v = 6,28m/s, ω = 31,4rad/s, ≈ 197m/
D. v = 6,28m/s, ω = 3,14rad/s, ≈ 97m/.
Lời giải
Chọn đáp án C
+ Tốc độ góc:
+ Tốc độ dài:
+ Gia tốc hướng tâm:
Câu 4/23
A. 8,2 m/
B. 2,96. m/
C. 29,6. m/
D. 0,83 m/
Lời giải
Chọn đáp án D
Tần số của chuyển động: f = 1/12 Hz
Tốc độ góc của chuyển động: = 0,523 rad / s
Gia tốc hướng tâm:
Câu 5/23
A. tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.
B. tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.
C. gia tốc của vật tăng lên 4 lần.
D. gia tốc của vật không đổi.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/23
A. 3,14 m/s.
B. 6,28 m/s.
C. 62,8 m/s.
D. 31,4m/s.
Lời giải
Chọn đáp án A
Tốc độ góc của đĩa:
Tốc độ của điểm trên mép đĩa:
Câu 7/23
A. 0,02 s
B. 0,2 s
C. 50 s
D. 2 s
Lời giải
Chọn đáp án A
Chu kỳ quay của bánh xe:
Câu 8/23
A. 5184m
B. 7200m
C. 40m
D. 400m
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/23
A. 12;16
B. 16;12
C. 3;4
D. 4;3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. 9g
B. g/10
C. 5g
D. 10g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. 14,7m/s
B. 16,7m/s
C. 66,7km/h
D. 60,2km/h
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
A. rad/s
B. 0,1 rad/s
C. 0,314 rad/s
D. 6,28 rad/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. 3,28 m/s.
B. 6,23 m/s.
C. 7,85 m/s.
D. 8,91m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
A. 24π rad/s
B. 2π rad/s.
C. 16π rad/s.
D. 8π rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
A. 1890 m/s.
B. 4320 m/s.
C. 6820 m/s.
D. 5930 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
A. 2,65.
B. 33,85.
C. 25,72.
D. 37,56.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.