Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đối của số hữu tỉ a, kí hiệu là − a.
Do đó số đối của – 3,5 là – (‒3,5) = 3.5.
Vậy số đối của ‒3,5 là 3,5.
Câu 2/30
A. 
B. 
C. 
D. Không có hình nào đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3/30
A. \(\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{; }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{; 0; }}\frac{1}{5}{\rm{; }}\frac{3}{7};\)
B. \(\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{; }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{; 0; }}\frac{3}{7}{\rm{; }}\frac{1}{5};\)
C. \(\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{; }}\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{; 0; }}\frac{1}{5}{\rm{; }}\frac{3}{7};\)
D. \(\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{; }}\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{; 0; }}\frac{3}{7}{\rm{; }}\frac{1}{5}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{ = }}\frac{{ - {\rm{ 5}}}}{{15}}{\rm{, }}\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{ = }}\frac{{ - {\rm{ 6}}}}{{15}}{\rm{; }}\)
Do \(\frac{{ - {\rm{ 5}}}}{{15}}{\rm{ > }}\frac{{ - {\rm{ 6}}}}{{15}}{\rm{ n\^e n 0 > }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{ > }}\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}.\)
\(\frac{3}{7}{\rm{ = }}\frac{{15}}{{35}},{\rm{ }}\frac{1}{5}{\rm{ = }}\frac{7}{{35}};\)
Do \(\frac{{15}}{{35}}{\rm{ > }}\frac{7}{{35}}{\rm{ n\^e n }}\frac{3}{7}{\rm{ > }}\frac{1}{5} > 0.\)
Vậy thứ tự tăng dần của dãy số là: \(\frac{3}{7}{\rm{ > }}\frac{1}{5}{\rm{ > 0 > }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{ > }}\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}.\)
Do đó \(\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{ < }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{ < 0 < }}\frac{1}{5}{\rm{ < }}\frac{3}{7}.\)
Vậy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: \(\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{5}{\rm{; }}\frac{{ - {\rm{ 1}}}}{3}{\rm{; 0; }}\frac{1}{5}{\rm{; }}\frac{3}{7}\).
Câu 4/30
A. Size S;
B. Size M;
C. Size L;
D. Size M và L đều được.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chiếc áo Lan mua cần dài hơn \(\frac{{155}}{3}\) cm;
Ta có: \(48,5{\rm{ = }}\frac{{485}}{{10}};{\rm{ 50,2 = }}\frac{{502}}{{10}};{\rm{ 52,4 = }}\frac{{524}}{{10}};\)
Mà \(\frac{{155}}{3}{\rm{ = }}\frac{{1550}}{{30}};{\rm{ }}\frac{{485}}{{10}}{\rm{ = }}\frac{{1455}}{{30}};{\rm{ }}\)
\(\frac{{502}}{{10}}{\rm{ = }}\frac{{1506}}{{30}};{\rm{ }}\frac{{524}}{{10}}{\rm{ = }}\frac{{1572}}{{30}};\)
Và 1572 > 1550 > 1506 > 1455;
Suy ra \(\frac{{1572}}{{30}}{\rm{ > }}\frac{{1550}}{{30}}{\rm{ > }}\frac{{1506}}{{30}}{\rm{ > }}\frac{{1455}}{{30}};\)
Hay 52,4 > \(\frac{{155}}{3}\) > 50,2 > 48,5.
Vậy Lan nên mua chiếc áo size L.
Câu 5/30
A. m = 2021;
B. m = 2020;
C. m = 2019;
D. m = 2022.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Do x là số hữu tỉ không dương và không âm nên x = 0;
Suy ra \(\frac{{m{\rm{ }} - {\rm{ }}2022}}{{2021}}{\rm{ = 0;}}\)
m – 2022 = 0;
m = 2022.
Vậy m = 2022 thì x là số không dương và không âm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(A{\rm{ = }}\frac{1}{5}{\rm{ }} - {\rm{ }}\left[ {\left( {\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{3}} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}\left( {\frac{1}{3}{\rm{ + }}\frac{5}{6}} \right)} \right]\)
\( = {\rm{ }}\frac{1}{5}{\rm{ }} - {\rm{ }}\left[ {\left( {\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{3}} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}\left( {\frac{2}{6}{\rm{ + }}\frac{5}{6}} \right)} \right]\)
\( = {\rm{ }}\frac{1}{5}{\rm{ }} - {\rm{ }}\left( {\frac{{ - {\rm{ 2}}}}{3}{\rm{ }} - {\rm{ }}\frac{7}{6}} \right)\)
\( = {\rm{ }}\frac{1}{5}{\rm{ }} - {\rm{ }}\left( {\frac{{ - {\rm{ 4}}}}{6}{\rm{ }} - {\rm{ }}\frac{7}{6}} \right)\)
\( = {\rm{ }}\frac{1}{5}{\rm{ }} - {\rm{ }}\frac{{ - {\rm{ 11}}}}{6}\)
\( = {\rm{ }}\frac{6}{{30}}{\rm{ }} - {\rm{ }}\frac{{ - {\rm{ 55}}}}{{30}}\)
\( = {\rm{ }}\frac{{6{\rm{ }} - {\rm{ }}\left( { - {\rm{ 55}}} \right)}}{{30}}\)![Kết luận nào đúng về giá trị của biểu thức A = 1/5 - [(-2/3) - (1/3 + 5/6)]? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1655804848/1655805067-image4.png)
\( = {\rm{ }}\frac{{61}}{{30}}.\)
Do \(A{\rm{ }} = {\rm{ }}\frac{{61}}{{30}}{\rm{ }} > {\rm{ }}\frac{{60}}{{30}}{\rm{ }} = {\rm{ }}2\) nên A > 2.
Câu 7/30
A. \( - \) 0,8;
B. \(\frac{{ - {\rm{ 8}}}}{{10}};\)
C. \(\frac{5}{4};\)
D. \(\frac{{ - {\rm{ 5}}}}{4}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Do số nghịch đảo của số hữu tỉ a khác \(0\) là \(\frac{1}{{\rm{a}}}\) nên số nghịch đảo của − 0,8 là: \(\frac{1}{{ - {\rm{ 0,8}}}}{\rm{ = }}\frac{{ - {\rm{ 10}}}}{8}{\rm{ = }}\frac{{ - {\rm{ 5}}}}{4}.\)
Câu 8/30
A. \(\frac{9}{5}\) giờ;
B. \(\frac{3}{2}\) giờ;
C. \(\frac{4}{3}\) giờ;
D. 2 giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Đổi: 1 giờ 30 phút = 1\(\frac{1}{2}\) giờ = \(\frac{3}{2}\) giờ;
Quãng đường AB dài số km là:
\(50,5{\rm{ }}{\rm{. }}\frac{3}{2}{\rm{ = }}\frac{{101}}{2}{\rm{ }}{\rm{. }}\frac{3}{2}{\rm{ = }}\frac{{303}}{4}\) (km);
Vận tốc của xe máy là:
\(50,5{\rm{ }}{\rm{. }}\frac{5}{6}{\rm{ = }}\frac{{101}}{2}{\rm{ }}{\rm{. }}\frac{5}{6}{\rm{ = }}\frac{{505}}{{12}}\) (km/ giờ);
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là:
\(\frac{{303}}{4}{\rm{ : }}\frac{{505}}{{12}}{\rm{ = }}\frac{{303}}{4}{\rm{ }}{\rm{. }}\frac{{12}}{{505}}{\rm{ = }}\frac{{3.101}}{4}{\rm{.}}\frac{{3.4}}{{5.101}}{\rm{ = }}\frac{9}{5}\) (giờ).
Câu 9/30
A. Số liệu của Minh nhỏ hơn số liệu chuẩn;
B. Số liệu của Minh lớn hơn số liệu chuẩn;
C. Số liệu của Minh không chênh lệch so với số liệu chuẩn;
D. Không xác định được.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức thì ta giữ nguyên dấu của số hạng đó;
B. Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức thì ta đổi dấu số hạng còn lại;
C. Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức thì ta đổi dấu của tất cả các số hạng trong phép tính;
D. Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức thì ta phải đổi dấu số hạng đó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5;
B. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6;
C. Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4;
D. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 20220 = 1;
B. (− 7)3 . (− 7)3 = (− 7)6;
C. 37 : 35 = 9;
D. (93)3 = 96.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 3 . 43 là tích của 3 với lập phương của 4;
B. 343 là lũy thừa với cơ số là 34;
C. (3 . 4)3 là lũy thừa với cơ số là 3;
D. (3 . 4)3 là lũy thừa với cơ số là 12.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 3 lần;
B. 9 lần;
C. 5 lần;
D. 8 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 1939 . 105 km;
B. 1939 . 106 km;
C. 1839 . 106 km;
D. 1839 . 105 km.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa;
B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ;
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa;
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. x = 0,5;
B. \(x{\rm{ = }}\frac{1}{3};\)
C. \(x{\rm{ = }}\frac{2}{3};\)
D. x = 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.