Bài tập Vocabulary Builder có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 708 lượt thi 37 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1. basketball
2. chess
3. ice hockey
4. video games
5. ice skating
6. listening to music
7. cycling
8. drama
Lời giải
Gợi ý:
a. I can go swimming and watching films on my own.
b. I can listening to music and playing video games at home.
c. I can play basketball, football and volleyball in a team.
Hướng dẫn dịch:
a. Tôi có thể đi bơi và xem phim một mình.
b. Tôi có thể nghe nhạc và chơi trò chơi điện tử ở nhà.
c. Tôi có thể chơi bóng rổ, bóng đá và bóng chuyền theo đội.
Lời giải
Đáp án:
A. Mia is wearing a dress, a coat and a hat.
B. Luke is wearing a shirt, a jacket, a tie, trousers and shoes.
C. Georgia is wearing a cadigan, a scarf, a skirt and boots.
D. Ben is wearing a T-shirt, shorts and trainers.
Hướng dẫn dịch:
A. Mia đang mặc một chiếc váy, một chiếc áo khoác và một chiếc mũ.
B. Lu-ca đang mặc áo sơ mi, áo khoác, cà vạt, quần tây và giày.
C. Georgia đang mặc một chiếc áo len, một chiếc khăn quàng cổ, một chiếc váy và một đôi ủng.
D. Ben đang mặc một chiếc áo phông, quần đùi và đi giày thể thao.
Lời giải
Gợi ý:
- I’m wearing a T-shirt, jeans and trainers.
- I’m wearing dress, scarf, socks and shoes.
- I’m wearing sweater, skirt, gloves, socks and trainers.
Hướng dẫn dịch:
- Tôi đang mặc áo phông, quần jean và đi giày thể thao.
- Tôi đang mặc váy, đeo khăn, đi tất và đi giày.
- Tôi đang mặc áo len, váy, găng tay, tất và giày thể thao.
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
Các nghĩa của từ get. Từ get có nhiều nghĩa cơ bản:
a. nhận - Bạn đã nhận được gì vào sinh nhật thế?
b. mua hoặc thu thập - Anh ấy đã đi mua một tờ báo.
c. bắt hoặc đi (phương tiện) - Cô ấy đã bắt chuyến tàu nào thế?
d. đến - Chúng tôi về đến nhà vào nửa đêm.
e. trở thành / dần - Tôi đang dần đói rồi.
Lời giải
Đáp án:
1. got - d
2. get - c
3. is getting - e
4. got - b
5. gets - a
Hướng dẫn dịch:
1. Trời đã tối khi chúng tôi đến khách sạn.
2. Quá xa để đi bộ nên chúng tôi quyết định bắt taxi.
3. Chúngt tôi sống trong khu vực đường xích đạo, nên trời sẽ dần tối vào cùng 1 thời điểm vào buổi tối.
4. Trên đường tới bệnh viện ngày hôm qua, chúng tôi đã mua vài bông hoa cho dì.
5. Anh tôi cực kỳ phấn khích vì anh ấy nhận được món quà là chiếc điện thoại di động mới vào sinh nhật.
Lời giải
Gợi ý:
1. I got a new laptop for my last birthday.
2. I will go to the bookshop to get some new books.
3. Cycling might takes more time than getting a bus.
4. What time did you get home last night?
5. Let’s come home. It’s getting dark.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có một máy tính xách tay mới cho sinh nhật vừa rồi của tôi.
2. Tôi sẽ đến hiệu sách để lấy một số cuốn sách mới.
3. Đi xe đạp có thể mất nhiều thời gian hơn đi xe buýt.
4. Bạn về nhà lúc mấy giờ đêm qua?
5. Hãy trở về nhà thôi. Trời sắp tối rồi.
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
|
ball |
bóng |
|
bat |
gậy (bóng chày) |
|
boots |
bốt |
|
gloves |
găng tay |
|
goal |
gôn |
|
goggles |
kính bơi |
|
helmet |
mũ bảo hiểm |
|
hoop |
vòng |
|
mask |
mặt nạ |
|
net |
lưới |
|
puck |
bóng khúc côn cầu |
|
racket |
vợt |
|
rope |
dây thừng |
|
running shoes |
giày chạy |
|
safety harness |
đai an toàn |
|
shirt |
áo |
|
shorts |
quần ngố |
|
skates |
giày trượt |
|
socks |
tất |
|
stick |
gậy |
|
surfboard |
ván trượt |
|
swimming trunks (men) |
quần bơi nam |
|
swimming costume (women) |
đồ bơi nữ |
|
vest |
vét |
|
wetsuit |
đồ lặn |
Đáp án:
1. racket
2. ball
3. shirt
4. shorts
5. lưới
6. running shoes
7. goal
8. helmet
9. gloves
10. skates
11. puck
12. bat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 29/37 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





