ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cấu trúc cầu khiến

  • 243 lượt thi

  • 12 câu hỏi

  • 30 phút

Câu 1:

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

I'll have another key ____.

Xem đáp án

Cấu trúc: S + have + O (vật) + Vp2: có thứ gì bị/ được làm gì

=>I'll have another key made.

Tạm dịch:  Tôi sẽ làm một chiếc chìa khóa khác.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 2:

The students got the librarian ____ books for them.

Xem đáp án

Cấu trúc: S + get + O (người) + to V: nhờ/ mượn ai làm gì

=>The students got the librarian to buy books for them.

Tạm dịch: Các học sinh được thủ thư mua sách cho họ.

Đáp án cần chọn là: B


Câu 3:

Let's have our waiter ____ some coffee.

Xem đáp án

Cấu trúc: S +  have + O (người) + V nguyên thể: nhờ/ mượn ai làm gì

=>Let's have our waiter bring some coffee.

Tạm dịch: Hãy để người phục vụ của chúng tôi mang một ít cà phê.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 4:

You should ____ a professional to check your house for earthquake damage.

Xem đáp án

Cấu trúc: S + get + O (người) + to V: nhờ/ mượn ai làm gì

= S + have + O (người) + V nguyên thể

=>You should get a professional to check your house for earthquake damage.

Tạm dịch: Bạn nên nhờ một chuyên gia kiểm tra ngôi nhà của bạn xem có thiệt hại do động đất không.

Đáp án cần chọn là: D


Câu 5:

Have her ____ these letters, please.

Xem đáp án

Cấu trúc: (S + ) have + O (người) + V nguyên thể: nhờ/ mượn ai làm gì

=>Have her type these letters, please.

Tạm dịch:Làm ơn cho cô ấy gõ những chữ cái này.

Đáp án cần chọn là: A


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Có thể bạn quan tâm

Các bài thi hot trong chương

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận