Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
17 người thi tuần này 4.6 11.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. come around
B. set up
C. made out
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
establish (v): thành lập
A. come around: đến thăm ai đó một lúc, đồng ý
B. set up: thành lập
C. made out: đối phó với 1 tình huống, thường là theo cách thành công
D. put on: mặc (quần áo, giày,...)
establish (v): thành lập
-> establish = B. set up: thành lập
Dịch: Tổ chức được thành lập vào năm 1950 tại Hoa Kỳ.Câu 2/40
A. share
B. cover
C. conserve
D. reveal
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. share (v): chia sẻ
B. cover (v): che phủ
C. conserve (v): bảo tồn
D. reveal (v): tiết lộ
-> preserve = conserve
Dịch: Tên của những người trong trong sách đã được thay đổi để giữ bí mật danh tính.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
threaten (v): đe dọa
A. varied (v): thay đổi
B. defended (v): bảo vệ
C. done (v): làm (điều gì đó đã có sẵn)
D. made (v): làm (một điều gì đó mới)
Dịch: Trái đất đang bị đe dọa và tương lai trông thật tăm tối.
Câu 4/40
B. have a bad cold
C. am on the move
D. have free time
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Be snowed over: làm việc quá độ
A. am busy: bận rộn
B. have a bad cold: bị cảm nặng
C. am on the move: đi lang thang
D. have free time: rảnh rỗi
=> be snowed over >< have free time
Dịch: Tôi muốn đến lắm nhưng tôi đang ngập trong công việc.
Câu 5/40
A. tailor
B. recruit
D. relate
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 6/40
A. tedious
B. potential
C. violent
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 7/40
A. likes
B. reads
C. books
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có phần gạch chân phát âm /z/; còn lại phát âm /s/.
Câu 8/40
A. align
B. argue
D. advise
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có phần gạch chân phát âm /ɑ/; còn lại phát âm /ə/.
Đoạn văn 1
Câu 9/40
A. Ways for learners to manage time effectively
B. Ways for students to improve their life
C. How to set up a schedule
D. How to be successful students
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
B. devote to study
D. do different things
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. save
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Complete a few tasks
B. Having good ideas
C. Being demanding
D. Setting priorities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
B. systems
D. priorities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
B. student organizers
C. diaries and planners
D. time management systems
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
B. an effective tool
C. a beautiful decoration
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Câu 16/40
B. foul
C. downside
D. drawback
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. employer
B. employee
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
D. Consequently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
B. interact
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Interviews can be stressful, even if you're a pro (20) ................... has gone on many of them.
A. which
B. what
C. when
D. who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.