Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)
19 người thi tuần này 4.6 11.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Câu 1/40
A. however
B. in spite
C. despite
D. therefore
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. however: tuy nhiên
B. in spite: mặc dù
C. despite: mặc dù
D. therefore: vì vậy
Dịch: Vào cuối thế kỷ 18; tuy nhiên, địa vị của phụ nữ đã trở thành một chủ đề của các cuộc thảo luận chính trị.
Dịch bài đọc:
Vào thời trung cổ, phụ nữ bị bắt làm nô lệ và bị từ chối mọi quyền lợi ở châu Âu. Tuy nhiên, vào cuối thế kỷ 18, địa vị của phụ nữ đã trở thành chủ đề thảo luận chính trị. Vào thế kỷ 19, phụ nữ bắt đầu đấu tranh cho quyền bình đẳng. Vào cuối thế kỷ 19, họ đã giành được quyền bỏ phiếu ở nhiều quốc gia trên thế giới. Nhiều bước tiến lớn hơn đã được thực hiện trong những năm tiếp theo. Phụ nữ đạt được nhiều địa vị kinh tế, xã hội và chính trị hơn ở nhiều mức độ khác nhau ở các quốc gia khác nhau. Bất chấp tất cả những thành công, phụ nữ vẫn phải chịu sự phân biệt đối xử ở nhiều cấp độ khác nhau. Ví dụ, phụ nữ làm việc nhiều hơn và kiếm được ít tiền hơn nam giới. Thêm vào đó, phần lớn những người nghèo và mù chữ trên thế giới là phụ nữ. Con đường đến với sự bình đẳng thực sự vẫn còn dài.
Câu 2/40
A. were starting
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: In the 19th century -> một mốc thời gian trong quá khứ -> dùng thì QKĐ.
Dịch: Trong thế kỷ 19, phụ nữ bắt đầu đấu tranh cho quyền bình đẳng.
Câu 3/40
A. done
C. had
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm: take big steps: thực hiện những bước tiến lớn.
Dịch: Nhiều bước tiến lớn đã được thực hiện trong những năm tiếp theo.
Câu 4/40
A. social
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cần dùng tính từ để tạo thành cụm danh từ
A. social (adj): thuộc về xã hội
B. socially (adv): xã hội
C. society (n): xã hội
D. sociable (adj): hòa đồng
Dịch: Phụ nữ đạt được nhiều vị thế hơn về kinh tế, xã hội và chính trị ở nhiều mức độ khác nhau ở các quốc gia khác nhau.
Câu 5/40
A. most
B. much
C. more
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dùng more trong câu so sánh hơn kém.
Dịch: Ví dụ, phụ nữ làm việc nhiều hơn và kiếm được ít hơn nam giới.
Đoạn văn 1
Câu 6/40
A. UNICEF
B. Fund
C. the United Nations
D. World War II
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dẫn chứng: UNICEF stands for United Nations International Children’s Emergency Fund. It was created by the United Nations General Assembly on December 11, 1946
Dịch: UNICEF là viết tắt của United Nations International Children’s Emergency Fund. Nó được tạo ra bởi Đại hội đồng Liên hợp quốc vào ngày 11 tháng 12 năm 1946
Câu 7/40
A. founded
B. injured
C. wounded
D. destroyed
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
devastate (v): tàn phá
A. found (v): thành lập
B. injure (v): bị thương
C. wound (v): bị thương
D. destroy (v): phá hủy
-> devastate = destroy
Dịch: Nó được thành lập bởi Đại hội đồng Liên Hợp Quốc vào ngày 11 tháng 12 năm 1946, để cung cấp thực phẩm khẩn cấp và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em ở các quốc gia đã bị tàn phá bởi Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 8/40
A. Governments’ contributions.
B. Developing countries
C. UNICEF’s activities
D. The United Nations General Assembly
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Thông tin từ toàn bài.
Dịch: C. Các hoạt động của tổ chức UNICEF
Câu 9/40
B. UNICEF has won two awards so far.
C. Most of UNICEF’s work is in its headquarters.
D. UNICEF was founded before the end of World War II.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. on governments’ contributions and private donors
C. on host governments
D. on its staff
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. You can go home after you’ll have finished your work.
B. The faster you finish your work, the sooner you can go home.
C. You can go home to finish your work.
D. You can’t go home until you finish your work.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. In spite not really liking your plan, I will help you this time.
C. Even though I don’t really like your plan, I will help you this time.
D. I will help you this time, so I don’t really like your plan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. She has left university since two years.
B. She hasn’t left university since two years.
C. The last time she left university two years ago.
D. It's been two years since she left university.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
B. The older I get, the more irritable I become.
C. The older I get, the more I become irritable.
D. The elder I get, the more irritable I become.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. It is thought that the Samba is among the most popular dances in Brazil.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. animal
B. suffering
C. pioneer
D. politics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. equal
B. extinct
C. legal
D. public
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. needed
B. wanted
C. hated
D. stopped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. events
C. records
D. medals
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
C. being happened
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.