100 câu trắc nghiệm Các định luật bảo toàn nâng cao (P5)
17 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Câu 2/20
A. 49,5 J
B. 75 J
C. 24,5 J
D. 37,5 J
Lời giải


Câu 3/20
A. 10 kg.m/s
B. 20 kg.m/s
C. 2 kg.m/s
D. 1 kg.m/s
Lời giải

Câu 4/20
A. 30 kg.m/s
B. 70 kg.m/s
C. 20 kg.m/s
D. 40 kg.m/s
Lời giải

Câu 5/20
A. 250 N
B. 350 N
C. 500 N
D. 700 N
Lời giải

Câu 6/20
A. p1 = 4 kg.m/s và p2 = 0
B. p1 = 0 và p2 = 0
C. p1 = 0 và p2 = -4 kg.m/s
D. p1 = 4 kg.m/s và p2 = -4 kg.m/s
Lời giải

Câu 7/20
A. -8,8.104 J; 0; 109.105 J
B. -4,32.106 J; 0; 6.106 J.
C. -4.104 J; 0; 64.105 J.
D. 7,8.104 J; 0; -6,24.105 J.
Lời giải

Câu 8/20
A. 0,24J; 0,18J; 0,54J
B. 0,32J; 0,62J; 0,47J
C. 0,16J; 0,31J; 0,47J
D. 0,18J; 0,48J; 0,80J
Lời giải

Câu 9/20
A. 5. 106 J
B. -432. 104 J
C. -8,64. 106 J
D. 6. 106 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 5,819. 104 W
B.4 ,819. 104 W
C.2,532. 104 W
D.4,532. 104 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. bay với vận tốc 617,74 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 28,8°.
B. bay với vận tốc 817,47 m/s theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 58,8°.
C. bay với vận tốc 817,74 m/s theo phương hợp với phương ngang 40,2°.
D. bay với vận tốc 517,4 m/s theo phương hợp với phương ngang 38,2°.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 2,75.106J.
B. 6,075.106J.
C. 5,75.105J.
D. 6,75.105J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 382,36 m/s
B. 342,24 m/s
C. 582,61 m/s
D. 322,36 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. h = 3R/2
B. h = 5R/2
C. h = 9R/2
D. h = 7R/2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








