100 câu trắc nghiệm Các định luật bảo toàn nâng cao (P5)
16 người thi tuần này 4.6 26.2 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài toán liên quan đến lực hướng tâm lớp 10 (có lời giải)
Bài toán chuyển động bằng phản lực lớp 10 (có lời giải)
Bài toán tính động lượng của hệ vật lớp 10 (có lời giải)
Bài toán mối liên hệ giữa thế năng và công của lực thế lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Câu 2/20
A. 49,5 J
B. 75 J
C. 24,5 J
D. 37,5 J
Lời giải


Câu 3/20
A. 10 kg.m/s
B. 20 kg.m/s
C. 2 kg.m/s
D. 1 kg.m/s
Lời giải

Câu 4/20
A. 30 kg.m/s
B. 70 kg.m/s
C. 20 kg.m/s
D. 40 kg.m/s
Lời giải

Câu 5/20
A. 250 N
B. 350 N
C. 500 N
D. 700 N
Lời giải

Câu 6/20
A. p1 = 4 kg.m/s và p2 = 0
B. p1 = 0 và p2 = 0
C. p1 = 0 và p2 = -4 kg.m/s
D. p1 = 4 kg.m/s và p2 = -4 kg.m/s
Lời giải

Câu 7/20
A. -8,8.104 J; 0; 109.105 J
B. -4,32.106 J; 0; 6.106 J.
C. -4.104 J; 0; 64.105 J.
D. 7,8.104 J; 0; -6,24.105 J.
Lời giải

Câu 8/20
A. 0,24J; 0,18J; 0,54J
B. 0,32J; 0,62J; 0,47J
C. 0,16J; 0,31J; 0,47J
D. 0,18J; 0,48J; 0,80J
Lời giải

Câu 9/20
A. 5. 106 J
B. -432. 104 J
C. -8,64. 106 J
D. 6. 106 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 5,819. 104 W
B.4 ,819. 104 W
C.2,532. 104 W
D.4,532. 104 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. bay với vận tốc 617,74 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 28,8°.
B. bay với vận tốc 817,47 m/s theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 58,8°.
C. bay với vận tốc 817,74 m/s theo phương hợp với phương ngang 40,2°.
D. bay với vận tốc 517,4 m/s theo phương hợp với phương ngang 38,2°.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 2,75.106J.
B. 6,075.106J.
C. 5,75.105J.
D. 6,75.105J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 382,36 m/s
B. 342,24 m/s
C. 582,61 m/s
D. 322,36 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. h = 3R/2
B. h = 5R/2
C. h = 9R/2
D. h = 7R/2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








