100 câu trắc nghiệm Điện tích - Điện trường nâng cao (p4)
20 người thi tuần này 5.0 27.9 K lượt thi 24 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. 2000 J.
B. – 2000 J.
C. 2 mJ.
D. – 2 mJ.
Lời giải
Đáp án: C
Biểu thức tính công của lực điện trường, do điện tích dịch chuyển ngược chiều điện trường nên . Khi đó:
Lời giải
Đáp án: D

Lời giải
Đáp án: A
Ta có: A = qEd nên

Lời giải
Đáp án: A

Câu 5/24
A. – 4.10-7 J.
B. 4.10-7 J.
C. 0 J.
D. – 2.10-7 J.
Lời giải
Đáp án: A
AAB = qUAB = q(UAC + UCB) = qUCB = 10-9.(- 400) = - 4.10-7 J.
Câu 6/24
A. 800 V/m.
B. 8000 V/m.
C. 4000 V/m
D. 400 V/m.
Lời giải
Đáp án: B


Câu 7/24
A. 9,65.103 V/m.
B. 965 V/m.
C. 400 V/m.
D. 8000 V/m.
Lời giải
Đáp án: A
![]()

Điện tích q đặt tại C sẽ gây ra tại A véc tơ cường độ điện trường có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn: E/ = = = 5,4.103 V/m.
Cường độ điện trường tổng hợp tại A là: ; có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: EA = = 9,65.103 V/m.
Câu 8/24
A. 40V
B. 40kV
C. 4.10-12 V
D. 4.10-9 V
Lời giải
Đáp án: B

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. 5.10-5C
B. 5.10-4C
C. 6.10-7
D. 5.10-3C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. 2 V.
B. 2000 V.
C. – 8 V.
D. – 2000 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. 20V/m
B. 200V/m
C. 300V/m
D. 400V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. 6,4.10-21 J.
B. 32.10-19 J.
C. 16.10-19 J.
D. 32.10-21 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. -2.103V; 2.103V
B. 2.103V; -2.103V
C. 1,5.103V; -2.103V
D. -1,5.103V; 2.103V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. 790,5V.
B. 409,5V.
C. 190,5V.
D. 219,0V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
A. 5530 V.
B. 3260 V.
C. 5305 V.
D. 6230 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. 2.10-6 C.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. 12.10-4 C.
B. 24.10-4 C.
C. 2.10-3 C.
D. 4.10-3 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. 2.10-6 C.
B. 2,5.10-6 C.
C. 3.10-6 C.
D. 4.10-6 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. 2 μF.
B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



