100 câu trắc nghiệm Điện tích - Điện trường nâng cao (p4)
21 người thi tuần này 5.0 27.7 K lượt thi 24 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. 2000 J.
B. – 2000 J.
C. 2 mJ.
D. – 2 mJ.
Lời giải
Đáp án: C
Biểu thức tính công của lực điện trường, do điện tích dịch chuyển ngược chiều điện trường nên . Khi đó:
Lời giải
Đáp án: D

Lời giải
Đáp án: A
Ta có: A = qEd nên

Lời giải
Đáp án: A

Câu 5/24
A. – 4.10-7 J.
B. 4.10-7 J.
C. 0 J.
D. – 2.10-7 J.
Lời giải
Đáp án: A
AAB = qUAB = q(UAC + UCB) = qUCB = 10-9.(- 400) = - 4.10-7 J.
Câu 6/24
A. 800 V/m.
B. 8000 V/m.
C. 4000 V/m
D. 400 V/m.
Lời giải
Đáp án: B


Câu 7/24
A. 9,65.103 V/m.
B. 965 V/m.
C. 400 V/m.
D. 8000 V/m.
Lời giải
Đáp án: A
![]()

Điện tích q đặt tại C sẽ gây ra tại A véc tơ cường độ điện trường có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn: E/ = = = 5,4.103 V/m.
Cường độ điện trường tổng hợp tại A là: ; có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: EA = = 9,65.103 V/m.
Câu 8/24
A. 40V
B. 40kV
C. 4.10-12 V
D. 4.10-9 V
Lời giải
Đáp án: B

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. 5.10-5C
B. 5.10-4C
C. 6.10-7
D. 5.10-3C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. 2 V.
B. 2000 V.
C. – 8 V.
D. – 2000 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. 20V/m
B. 200V/m
C. 300V/m
D. 400V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. 6,4.10-21 J.
B. 32.10-19 J.
C. 16.10-19 J.
D. 32.10-21 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. -2.103V; 2.103V
B. 2.103V; -2.103V
C. 1,5.103V; -2.103V
D. -1,5.103V; 2.103V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. 790,5V.
B. 409,5V.
C. 190,5V.
D. 219,0V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
A. 5530 V.
B. 3260 V.
C. 5305 V.
D. 6230 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. 2.10-6 C.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. 12.10-4 C.
B. 24.10-4 C.
C. 2.10-3 C.
D. 4.10-3 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. 2.10-6 C.
B. 2,5.10-6 C.
C. 3.10-6 C.
D. 4.10-6 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. 2 μF.
B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



