900 bài ôn tập rèn luyện lý thuyết tổng hợp môn hóa học (P12)

  • 5265 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Có các dung dịch riêng biệt sau: NaCl, AgNO3, Pb(NO3)2, NH4NO3, ZnCl2,CaCl2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí H2S vào các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là:

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Số trường hợp sinh ra kết tủa là: AgNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.

Các phương trình phản ứng xảy ra:

Chú ý: FeS, ZnS, CaS ... tan trong dung dịch axit loãng như HCl, H2SO4 cho sản phẩm là H2S.


Câu 2:

Cho các phản ứng sau:

(1) CaOCl2 + 2HCl đặc 

 CaCl2 + Cl2 + H2O;

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố là phản ứng oxi hoá khử. Gồm:

(1) (3) (5) (6)


Câu 3:

Cho dãy các chất sau đây: Cl2, KH2PO4, C3H8O3, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, C6H6, NH4Cl. Số chất điện li trong dãy là:

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các em chú ý: Chất điện ly với chất tan được trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện nhiều trường hợp khác nhau. Ví dụ Na, Cl2,... lý do là vì các chất này tác dụng với nước tạo thành chất điện ly tương ứng như NaOH, HCl, HClO,...

Chất điện ly mạnh là chất khi các phân tử tan trong nước thì phân li hoàn toàn do đó các chất như BaSO4, CaCO3... là các chất điện ly mạnh!

Vậy các chất điện ly bao gồm: KH2PO4, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, NH4Cl.


Câu 4:

Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, AlCl3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chú ý: Chất lưỡng tính nhiều trường hợp là khác với chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Ví dụ như Al, Zn ... không phải chất lưỡng tính.

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2.


Câu 5:

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Các phản ứng:


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

Đánh giá

4.5

Đánh giá trung bình

50%

50%

0%

0%

0%

Nhận xét

N

5 tháng trước

Nguyễn Thị Thu Trang

L

4 tháng trước

Lê Phước Tuyền

Bình luận


Bình luận