Bài tập thủy phân chất béo P.2
170 người thi tuần này 4.6 11.4 K lượt thi 42 câu hỏi 42 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/42
A. 153 gam
B. 58,92 gam
C. 55,08 gam
D. 91,8 gam
Lời giải
Chọn đáp án A
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
có nglixerol = 0,1 mol ⇒ nNaOH = 0,3 mol ⇒ BTKL có mmuối = 91,8 gam.
muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng
⇒ mXà phòng = 91,8 ÷ 0,6 = 153 gam
Câu 2/42
A. 16,68 gam
B. 17,80 gam
C. 18,24 gam
D. 18,38 gam
Lời giải
Chọn đáp án B
Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
có nglixerol = = 0,02 mol
⇒ áp dụng bảo toàn khối lượng ta có:
mxà phòng = mmuối
= 17,24 + 0,06.40 – 0,02.92 = 17,80 gam
Câu 3/42
A. 38,24
B. 36,72
C. 38,08
D. 29,36
Lời giải
Chọn đáp án B
X + 3NaOH → Muối + glixerol ⇒ nglixerol = nNaOH ÷ 3 = 0,04 mol.
Bảo toàn khối lượng: m = 35,6 + 0,12 × 40 – 0,04 × 92 = 36,72(g)
Câu 4/42
A. 24,10 gam
B. 22,66 gam
C. 29,62 gam
D. 28,18 gam
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/42
A. 61,5 gam xà phòng và 18,5 gam glixerol.
B. 91,8 gam xà phòng và 9,2 gam glixerol.
C. 85 gam xà phòng và 15 gam glixerol
D. không xác định được vì chưa biết gốc R
Lời giải
Chọn đáp án B
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3
nC3H5(OH)3 = = 0,01 mol.
mC3H5(OH)3 = 0,1 × 92 = 9,2 gam.
mRCOONa = m(R-COO)3C3H5 + mNaOH - mC3H5(OH)3 = 89 + 0,3 × 40 - 9,2 = 91,8 gam.
Câu 6/42
A. C3H5(OOCC17H35)3
B. C3H5(OOCC17H33)3
C. C3H5(OOCC17H31)3
D. C3H5(OOCC15H31)3
Lời giải
Chọn đáp án A .
⇒ E là este 3 chức
(RCOO)3R1 + 3NaOH → 3RCOONa + R1(OH)3
MRCOONa = = 306. Muối là C17H35COONa.
⇒ E là C3H5(OOCC17H35)3.
Lời giải
Chọn đáp án A
• phản ứng xà phòng hóa: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
• phản ứng trung hòa: R'COOH + NaOH → R'COONa + H2O.
gọi nchất béo = x mol; naxit béo = y mol ||⇒ ∑nNaOH cần = 3x + y = 0,62 mol.
BTKL quá trình có ∑(mglixerol + mH2O) = 160 + 24,8 – 166,04 = 18,76 gam.
⇒ 92x + 18y = 18,76 gam ||⇒ giải hệ: x = 0,2 mol và y = 0,02 mol.
⇒ m = 0,2 × 92 = 18,4 gam.
Lời giải
Chọn đáp án D
chất béo dạng (RCOO)3C3H5 với x mol và axit béo dạng R'COOH với y mol.
• phản ứng xà phòng hóa: (RCOO)3C3H5 + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3.
• phản ứng trung hòa: R'COOH + KOH → R'COOK + H2O.
||⇒ ∑nKOH cần = 3x + y = 0,25 mol. BTKL có mnước trung hòa + glixerol = 7,54 gam.
⇒ 92x + 18y = 7,54 gam ||⇒ giải hệ: x = 0,08 mol và y = 0,01 mol.
tỉ lệ x : y = 8 : 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/42
A. 17,80 gam
B. 17,56 gam
C. 18,38 gam
D. 16,68 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/42
A. 14,12 g
B. 17,80 g
C. 16,64 g
D. 16,88 g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/42
A. 5,77%
B. 11,54%
C. 5,594%
D. 11,19%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/42
A. 400
B. 140,625
C. 149,2187
D. 156,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/42
A. 90,8 kg
B. 68 kg
C. 103,16 kg
D. 110,5 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/42
A. 1209
B. 1304,27
C. 1326
D. 1335
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/42
A. 143,41 kg
B. 73,34 kg
C. 146,68 kg
D. 103,26 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/42
A. 929,297 kg
B. 1032,552 kg
C. 1147,28 kg
D. 836,367 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 34/42 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.