Bài tập Toán lớp 5 Tuần 2. Ôn tập phân số (tiếp theo). Phân số thập phân. Ôn tập các phép tính với phân số có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 389 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 11. So sánh các số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 9. Luyện tập chung (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 7. Hỗn số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
Lời giải

Câu 2/15
\[\frac{2}{3}\]
\[\frac{2}{5}\]
\[\frac{3}{5}\]
\[\frac{3}{2}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
![]()
Hình trên có 5 phần
Phần được tô màu là: 3 phần
Vậy phân số chỉ phần đã tô đậm của hình sau là: \[\frac{3}{5}\]
Câu 3/15
\[\frac{4}{5}\]
\[\frac{4}{{10}}\]
\[\frac{5}{4}\]
\[\frac{2}{{10}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]
Vậy phân số \[\frac{2}{5}\] bằng phân số \[\frac{4}{{10}}\]
Câu 4/15
\[\frac{4}{5}\]
\[\frac{5}{4}\]
\[\frac{8}{8}\]
\[\frac{1}{2}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét các phân số: \[\frac{5}{4};\frac{4}{5};\frac{1}{2};\frac{8}{8}\] có:
Phân số \[\frac{5}{4}\] > 1 do 5 > 4
Phân số \[\frac{8}{8}\] = 1 do 8 = 8
Các phân số \[\frac{4}{5};\frac{1}{2}\] có tử số nhở hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1.
Quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{4}{5};\frac{1}{2}\] ta được:
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{8}{{10}}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{5}{{10}}\]
So sánh: \[8 > 5 \Rightarrow \frac{8}{{10}} > \frac{5}{{10}}\] hay \[\frac{4}{5} > \frac{1}{2}\]
Vậy phân số bé nhất trong các phân số \[\frac{5}{4};\frac{4}{5};\frac{1}{2};\frac{8}{8}\] là: \[\frac{1}{2}\].
Câu 5/15
Lời giải
a) \[\frac{6}{5};\frac{1}{{15}}\] và \[\frac{{11}}{3}\]
Mẫu số chung: 15
\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{{18}}{{15}}\]
\[\frac{{11}}{3} = \frac{{11 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{{55}}{{15}}\]
b) \[\frac{5}{2};\frac{{34}}{7}\] và \[\frac{3}{{14}}\]
Mẫu số chung: 14
\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 7}}{{2 \times 7}} = \frac{{35}}{{14}}\]
\[\frac{{34}}{7} = \frac{{34 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{{68}}{{14}}\]
Lời giải
a) \[\frac{3}{8};\frac{{15}}{8};\frac{9}{8};\frac{7}{8}\]
So sánh: 3 < 7 < 9 < 15 nên \[\frac{3}{8} < \frac{7}{8} < \frac{9}{8} < \frac{{15}}{8}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{9}{8};\frac{{15}}{8}\]
b) \[\frac{4}{{15}};\frac{3}{5};\frac{8}{{45}};\frac{7}{{15}}\]
Mẫu số chung: 45
Quy đồng mẫu số các phân số:
\[\frac{4}{{15}} = \frac{{4 \times 3}}{{15 \times 3}} = \frac{{12}}{{45}}\]
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 9}}{{5 \times 9}} = \frac{{27}}{{45}}\]
\[\frac{7}{{15}} = \frac{{7 \times 3}}{{15 \times 3}} = \frac{{21}}{{45}}\]
So sánh: 8 < 12 < 21 < 27 nên \[\frac{8}{{45}} < \frac{{12}}{{45}} < \frac{{21}}{{45}} < \frac{{27}}{{45}}\] hay \[\frac{8}{{45}} < \frac{4}{{15}} < \frac{7}{{15}} < \frac{3}{5}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{8}{{45}};\frac{4}{{15}};\frac{7}{{15}};\frac{3}{5}\]
c) \[\frac{3}{8};\frac{4}{5};\frac{{47}}{{40}};\frac{9}{4}\]
Mẫu số chung: 40
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{15}}{{40}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{32}}{{40}}\]
\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 10}}{{4 \times 10}} = \frac{{90}}{{40}}\]
So sánh: 15 < 32 < 47 < 90 nên \[\frac{{15}}{{40}} < \frac{{32}}{{40}} < \frac{{47}}{{40}} < \frac{{90}}{{40}}\] hay \[\frac{3}{8} < \frac{4}{5} < \frac{{47}}{{40}} < \frac{9}{4}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{8};\frac{4}{5};\frac{{47}}{{40}};\frac{9}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







