Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 11. So sánh các số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 9. Luyện tập chung (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 7. Hỗn số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
B. Hai trăm bốn mươi lăm phẩy tám mươi bảy
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số thập phân 245,87 đọc là “Hai trăm bốn mươi lăm phẩy tám mươi bảy”.
Câu 2/11
Trong số thập phân 687,082 giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm gấp giá trị của chữ số 2 số lần là:
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trong số thập phân 687,082
+ Giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm là \(\frac{8}{{100}}\)
+ Chữ số 2 ở hàng phần nghìn có giá trị là \(\frac{2}{{1\,\,000}}\)
Vậy giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm gấp giá trị của chữ số 2 gấp số lần là:
\(\frac{8}{{100}}\,\,:\,\,\frac{2}{{1\,\,000}}\) = 40 (lần)Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 4,56 có hàng phần mười là chữ số 5.
Câu 4/11
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là 10
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Vậy số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số lớn nhất có một chữ số là 10,9.
Lời giải
|
\(\frac{3}{4}\,\, = \,\,\frac{{75}}{{100}}\,\, = \,\,0,75\) |
\(\frac{{98}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{49}}{{100}}\,\, = \,\,0,49\) |
\(\frac{{63}}{{70}}\,\, = \,\,\frac{9}{{10}}\,\, = 0,9\) |
|
\[\frac{1}{8}\,\, = \,\,\frac{{125}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,125\] |
\[\frac{{499}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{998}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,998\] |
\(\frac{{124}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{992}}{{1\;000}}\,\, = 0,992\) |
|
\(\frac{7}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{100}}\,\, = \,\,0,35\) |
\(\frac{{19}}{{250}}\,\, = \,\,\frac{{76}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,076\) |
\(\frac{{56}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{28}}{{100}}\,\, = \,\,0,28\) |
Lời giải
|
Số thập phân gồm |
Viết số |
Đọc số |
|
7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn |
79,834 |
Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư |
|
235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn |
235,032 |
Hai trăm ba mươi lăm phẩy không trăm ba mươi hai |
|
0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm |
0,49 |
Không phẩy bốn mươi chín |
|
67 đơn vị và 524 phần nghìn |
67,524 |
Sáu mươi bảy phẩy năm trăm hai mươi tư |
|
5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn |
509,803 |
Năm trăm linh chín phẩy tám trăm linh ba |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




