Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 11. So sánh các số thập phân (có đáp án)
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 11. So sánh các số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 9. Luyện tập chung (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 7. Hỗn số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn hơn 23,68 là: 23,781
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
23,6 > 23,06
6,001 < 7,0010
1,700 = 1,70
8,04 < 8,40Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
So sánh hai số thập phân:
Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhau, thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau, thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến một hàng nào đó, số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau, thì hai số đó bằng nhau.
So sánh chiều cao của bốn bạn: 1,35 m < 1,38 m < 1,4 m < 1,42 m
Vậy Phương cao nhất trong bốn bạn.
Câu 4/11
Lời giải
Đáp án đúng là: C
So sánh phần nguyên: 25 < 26
+ So sánh các số có phần nguyên bằng nhau: 25,683 và 25,618
Hàng phần mười: 6 = 6
Hàng phần trăm: 8 > 1
Vậy: 25,683 và 25,618
+ So sánh các số: 26,018 và 26,183
Hàng phần mười: 0 < 1
Vậy: 26,018 < 26,183
Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 26,183; 26,018; 25,683; 25,61.
Lời giải
|
a) 25,13 > 9,96 |
36,504 < 36,54 |
414,09 > 413,7 |
|
b) 58,24 = 58,240 |
78,20 > 78,02 |
0,0324 < 0,102 |
|
c) 9,09 > 9,009 |
0,621 < 1,062 |
10,30 = 10,300 |
Lời giải
a) Viết các số 15,899; 5,998; 18,599; 18,595 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Viết các số 507,34; 503,74; 507,43; 537,04 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




