Bài tập trắc nghiệm Unit 4 - Ngữ pháp có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 36)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 35)
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Artificial intelligence - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. The cat has many broken bowls and dishes.
B. Many bowls and dishes has been broken by the cat.
C. Many bowls and dishes have been broken by the cat.
D. Many bowls and dishes broke the cat.
Lời giải
Động từ “has broken” chuyển thành =>have been broken.
A.sai (vì con mèo không thể có những chiếc bát đĩa được
B.sai (many + Ns là số nhiều nên không thể dùng has.
C.đúng
D.Sai dạng câu bị động
Tạm dịch: Con mèo đã làm vỡ nhiều bát và đĩa.
A.Con mèo có nhiều bát đĩa vỡ
B.(Sai cấu trúc)
C.Nhiều bát và đĩa đã bị con mèo làm vỡ.
D.Nhiều bát đĩa làm vỡ con mèo
=>Many bowls and dishes have been broken by the cat.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2
A. sources of energy
B. continues
C. been looking
D. number
Lời giải
Dấu hiệu: “New sources of energy” (Các nguồn năng lượng mới) chịu tác động của hành động “looking for” (tìm kiếm)
Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been Ved/ V3.
Sửa: been looking =>been looked
Tạm dịch: Các nguồn năng lượng mới đã được tìm kiếm khi số lượng nhiên liệu hóa thạch tiếp tục giảm.
Đáp án cần chọn là: C
READING: SCHOOL EDUCATION SYSTEM (DẠNG ĐIỀN TỪ)
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
Children in (1) _____ Netherlands must be at least four years old to (2) _____ primary education. Almost all 4-year-olds (99. 3%) in the country indeed attend primary school, (3) _____ this is not compulsory until children reach the age (4) _____5 . Primary school is free of charge. In most schools, children are grouped by (5) _____ in mixed ability classes, with one teacher for all subjects. Primary school (6) _____ of 8 groups, thus schooling (7) _____ for 8 years. During the first two years, which (8) _____ kindergarten, children receive an average of 22 hours of (9) _____, during the last 6 years children receive an average of 25 hours per week. Schools are open 5 days a week, but children are free on Wednesday afternoon. At the end of primary school, or in group 8, schools advice on secondary school choice. Most schools use a national test to support this advice, for instance the 'Citotoets', a test (10) ____ by the Central Institute for Test development.
Câu 3
A. to be done all the difficult exercises
B. all the difficult exercises to be done
C. all the difficult exercises be done
D. to all the difficult exercises done
Lời giải
Tạm dịch: Anh ấy muốn học sinh của mình làm tất cả những bài tập khó.
=>He wants all the difficult exercises to be done by his students.
(Anh ấy muốn tất cả những bài tập khó được làm bởi học sinh anh ấy.)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4
A. believes to be
B. is believed to be
C. is believed being
D. is believed that being
Lời giải
Động từ V2 ở thì hiện tại đơn nên phải chuyển thành “to be”
Lấy chủ ngữ S2 “13” lên làm chủ ngữ trong câu bị động
Tạm dịch: Mọi người tin rằng số 13 là con số không may mắn.
=>13 is believed to be an unlucky number.
(Số 13 được cho là số không may mắn.)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5
A. had painted the gate
B. had the gate painting
C. had the gate painted
D. had the gate paint
Lời giải
=>I had the gate painted by my nephew last week.
(Cổng đã được cháu tôi sơn tuần trước.)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6
A. wasn’t showed me/ wasn’t showed
B. wasn’t showed to me/ wasn’t showed
C. didn’t be showed to me/ wasn’t showed
D. wasn’t showed to me/ was not showed with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. are sent to us/ are sent these postcard
B. were sent for us/ are sent with these postcard
C. are sent us/ are sent with these postcard
D. are sent us/ are sent to these postcard
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. is brought for me/am brought this dish
B. is brought to me/was brought this dish
C. is brought to me/am brought this dish
D. brought to me/am brought this dish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. are made to study
B. are made study
C. are made studying
D. are made to be studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. were advising not to waste
B. were advising not to be wasted
C. were advised not to be wasted
D. were advised not to waste
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. was opened
B. had been opened
C. has been opened
D. opened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. is going to be performed
B. has been performed
C. will be performing
D. will have performed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. We are always advise to study harder on the second term.
B. We study harder on the second term because of the teacher.
C. We are always advised to study harder on the second term by the teacher.
D. We are studied harder on the second term.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. You are paid in ten days.
B. You will be pay in ten days.
C. You will be paid by someone.
D. You will be paid in ten days.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. He was chosen as the best actor of the year.
B. He is chosen as the best actor of the year by them.
C. The best actor of the year was chosen by him.
D. He was chose as the best actor of the year.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. was painted
B. was been painted
C. was been painting
D. was being painted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. will be delivered
B. will delivered
C. will be delivering
D. is delivered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. is going to visit
B. is visited
C. is going to be visited
D. is going to visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. were painted
B. were paint
C. were painting
D. painted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. to be asking
B. to be asked
C. being asking
D. of asking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. take
B. are taken
C. have taken
D. are taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.