Bài tập Đọc, giải thích và vẽ biểu đồ tần số tương đối lớp 9 (có lời giải)
30 người thi tuần này 4.6 822 lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Câu 1/25
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 100%.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Có 5 ngôn ngữ lập trình được biểu diễn trong biểu đồ trên, đó là: Java, Ruby, Python, JavaScript và Các ngôn ngữ khác.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tần số tương đối của các ngôn ngữ khác là 7%.
Câu 3/25
A. Python.
B. JavaScript.
C. Java.
D. Ruby.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ngôn ngữ lập trình được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm là Python, chiếm 35%.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là: 200.35% = 70 (phần mềm)
Câu 5/25
A. 40.
B. 60.
C. 80.
D. 200.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Java Script và Ruby là:
200. (30% + 10%) = 80 (phần mềm)
Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời các câu 6, 7.
Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:
Câu 6/25
A. 4%.
B. 20%.
C. 96%.
D. 52%.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên là: 24% + 52% + 20% = 96%.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số học sinh xếp loại Tốt là: 40.20% = 8 (học sinh).
Câu 8/25
Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.
Loại sách | Sách giáo khoa | Sách tham khảo | Truyện ngắn | Truyện tranh |
Số lượt mượn | 30 | 65 | 55 | 100 |
Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho bảng thống kê trên?
A.
| B.
|
C.
| D.
|
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có bảng tần số tương đối của mẫu số liệu trên như sau:
Loại sách | Sách giáo khoa | Sách tham khảo | Truyện ngắn | Truyện tranh |
Số lượt mượn | 30 | 65 | 55 | 100 |
Tần số tương đối | 12% | 26% | 22% | 40% |
Do đó, biểu đồ biểu diễn mẫu số liệu trên là

Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời câu 9, 10.
Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị 90 phút và 150 phút, mà chỉ nhớ rằng số bạn sử dụng điện thoại trong 150 phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong 90 phút.
Thời gian (phút) | 60 | 90 | 120 | 150 | 180 |
Tần số tương đối | 10% | ? | 50% | ? | 4% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 66%.
B. 78%.
C. 50%.
D. 54%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
a) Thứ Ba có tỉ lệ điểm dưới 5 là 30%.
b) Tỉ lệ điểm dưới 5 vào thứ Sáu gấp đôi tỉ lệ điểm dưới 5 vào thứ Tư.
c) Tỉ lệ điểm dưới 5 vào ngày thứ Sáu và thứ Bảy lớn hơn tỉ lệ điểm dưới 5 vào thứ Ba.
d) Tổng tỉ lệ điểm dưới 5 trong ba ngày đầu tuần lớn hơn 60%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
a) Biểu đồ trên là biểu đồ tần số.
b) Tỉ lệ học sinh thích Táo và Dứa lần lượt là 25% và 15%.
c) Số học sinh thích Ổi là nhiều nhất.
d) Số học sinh thích Táo và Dứa nhỏ hơn học sinh thích ổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
a) Biểu đồ trên là biểu đồ tần số tương đối.
b) Số bạn thích hoa hồng nhiều hơn số bạn thích hoa mai.
c) Số bạn thích hoa hồng là 35 bạn.
d) Số bạn thích hoa đào nhiều hơn số bạn thích hoa cúc là 10 bạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
a) Tỉ lệ người có nhóm máu A và O lần lượt là 25% và 50%.
b) Bảng tần số tương đối bác A lập bị sai.
c) Có 10 người có nhóm máu AB.
d) Tổng số người có nhóm máu A và nhóm máu O là 125 người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
a) Số bạn đi xe đạp, xe máy, ô tô, xe bus và phương tiện khác lần lượt là 8, 12, 6, 10; 4.
b) Tổng số học sinh lớp 9A là 42 bạn.
c) Tần số tương đối cho các bạn đi xe đạp, xe máy, ô tô, xe bus và phương tiện khác lần lượt là 20%; 30%; 15%; 25% và 10%.
d) Biểu đồ tần số tương đối An vẽ là đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm các bài 11 và 12.

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm các bài 13, 14 và 15.
Biểu đồ tròn dưới đây cho biết tỉ lệ màu sắc học sinh yêu thích của lớp 9B (mỗi bạn chỉ chọn một màu):

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 2 lần.
B. 5 lần.
C. 10 lần.
D. 20 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Màu xanh.
B. Màu da cam.
C. Màu đỏ.
D. Màu vàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.













