Bài tập Đường trung tuyến trong tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều lớp 7 (có lời giải)
114 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 9 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 7 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. 15°;
B. 30°;
C. 45°;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B

Vì ΔABC cân tại A nên đường trung tuyến AM đồng thời là đường phân giác của ∆ABC.
Do đó \(\widehat {CAM} = \widehat {BAM} = 30^\circ .\)
Câu 2/10
A. ΔABC cân tại A;
B. ΔABC vuông tại A;
C. ΔABC đều;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B

Xét ∆AMB có MA = MB (giả thiết) suy ra ∆AMB cân tại M nên \[\widehat {{A_1}} = \widehat B\].
Xét ∆AMC có MA = MC (giả thiết) suy ra ∆AMC cân tại M nên \[\widehat {{A_2}} = \widehat C\].
Do đó \[\widehat B + \widehat C = \widehat {{A_1}} + \widehat {{A_2}} = \widehat {BAC}\]
Mặt khác: \[\widehat B + \widehat C + \widehat {BAC} = 180^\circ \] (tổng ba góc của một tam giác)
Suy ra \[\widehat {BAC} + \widehat {BAC} = 180^\circ \] hay \[2\widehat {BAC} = 180^\circ \].
Do đó: \[\widehat {BAC} = 90^\circ \]
Vậy ΔABC vuông tại A.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B

Xét ∆AHB (vuông tại H) và AHC (vuông tại H) có:
AB = AC (do ΔABC cân tại A);
AH là cạnh chung
Do đó: ΔAHB = ΔAHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
Suy ra HB = HC (hai cạnh tương ứng)
Ta có CE = CB = HB + HC = 2CH
Xét ΔADE có EH là đường trung tuyến mà CE = 2CH nên C là trọng tâm của ΔADE.
Câu 4/10
A. 2 cm;
B. 3 cm;
C. 5cm;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C

Xét ∆ABC có hai đường trung tuyến BN, CP cắt nhau tại G nên G là trọng tâm của ∆ABC. Do đó AG là đường trung tuyến thứ ba của tam giác.
Giả sử AG cắt BC tại O.
Khi đó O là trung điểm của BC nên GO là đường trung tuyến của ∆GBC.
Xét ΔBGC vuông tại G (do \[\widehat {BGC} = 90^\circ ),\] có GO là đường trung tuyến của ∆GBC nên theo kết quả của Ví dụ 2, ta suy ra \[OG = OB = OC = \frac{1}{2}BC.\]
Mà \[OG = \frac{1}{2}AG\] (do G là trọng tâm của ∆ABC)
Suy ra AG = BC = 5 (cm).
Câu 5/10
A. \[AM = \frac{{AB + AC}}{2};\]
B. \[AM > \frac{{AB + AC}}{2};\]
C. \[AM < \frac{{AB + AC}}{2};\]
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C

Ta có ΔABC vuông tại A và trung tuyến AM ứng với cạnh huyền BC nên theo kết quả của Ví dụ 2, ta có \[AM = \frac{1}{2}BC,\] hay BC = 2AM.
Xét ΔABC có BC < AB + AC (bất đẳng thức tam giác)
Suy ra 2AM < AB + AC hay \[AM < \frac{{AB + AC}}{2}.\]
Câu 6/10
A. cân tại G;
B. vuông tại G;
C. đều;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A

Vì ΔABC cân tại A nên AB = AC.
Ta có M là trung điểm của AC suy ra \[AM = MC = \frac{1}{2}AC\].
Ta có N là trung điểm của AC suy ra \[AN = NB = \frac{1}{2}AB\].
Do đó: AM = MC = AN = NB.
Xét ΔABM và ΔACN có:
AB = AC (chứng minh trên);
\[\widehat A\] là góc chung;
AM = AN (chứng minh trên)
Do đó ΔABM và ΔACN (c.g.c)
Suy ra BM = CN (hai cạnh tương ứng)
Vì G là trọng tâm của ΔABC nên \[BG = \frac{2}{3}BM;CG = \frac{2}{3}CN\]
Do đó BG = CG hay tam giác BGC cân tại G.
Câu 7/10
A. 45°;
B. 60°;
C. 30°;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. cân tại B;
B. cân tại C;
C. vuông tại A;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. GA = GB = GC;
B. GA = GB > GC;
C. GA < GB < GC;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. Ba điểm C, K, I thẳng hàng.
B. K là trọng tâm của tam giác ABC.
C. AK là đường trung tuyến của tam giác ABC;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.