10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)
46 người thi tuần này 4.6 750 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. -3x2y2 + x2y2 ;
B. \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];
D. \[\frac{1}{{xy}}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.
Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.
Câu 2/10
A. x3 + 5x2 - x + 3;
B. x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức A:
A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1
= x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)
= x3 + 5x2 - x + 3.
Câu 3/10
A. 6xy2 + x2 - 1,2y2;
B. xy2 + x2 - 1,2y2;
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức B:
B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2
= (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2
= xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Câu 4/10
A. \[\frac{4}{5}\];
B. -1;
C. \[\frac{3}{4}\];
D. \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức:
\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].
Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Câu 5/10
A. 1;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]
\[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]
\[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].
Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.
Câu 6/10
A. 3x2y4 + xy2 - 3;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3
Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4
= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3
= -3x2y4 + xy2 - 3.
Câu 7/10
A.4;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. 5;
B. 4;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. -4,25a + 3,5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 2;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.