Giải toán 6 Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

  • 1201 lượt xem

  • 63 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 7:

Tìm BCNN của các số 2, 5, 3, 8.

Xem đáp án »

Ta có 8 = 23

Các thừa số chung và riêng là 2; 3; 5.

Số mũ lớn nhất của 2 là 3.

Số mũ lớn nhất của 3 là 1.

Số mũ lớn nhất của 5 là 1

Khi đó : BCNN(2,5,3,8) = 23 . 3 . 5 = 120

 


Câu 9:

Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

- Tìm BCNN(12, 30):

12 = 22 . 3

30 = ...

BCNN(12, 30) = …

- Tìm thừa số phụ:

… : 12 = …

… : 30 = …

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

Xem đáp án »

- Tìm BCNN( 12,30)

12 = 22.3

30 = 2 . 3 . 5

BCNN(12,30) = 22.3.5 = 60

- Tìm thừa số phụ:

60 : 12 = 5

60 : 30 = 2

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng;

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6


Câu 10:

Quy đồng mẫu các phân số: -344; -1118; 5-36

Xem đáp án »

 Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

- BCNN(44,18, -36)

44 = 22.11

18 = 2.32

-36 = 22.3.(-3)

BCNN(44,8, -36) = 23.32.11 = 792

- Thừa số phụ

792 : 44 = 18

792 : 18 = 44

792 : (-36) = -22

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6


Câu 11:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

-316; 524; -2156

Xem đáp án »

Bước 1: Tìm BCNN của 16, 24, 56 để làm MSC

     16 = 24

     24 = 23.3

     56 = 23.7

⇒ BCNN(16, 24, 56) = 24.3.7 = 336

Do đó MSC của ba phân số là 336.

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu.

- Thừa số phụ của 16 là 336 : 16 = 21

- Thừa số phụ của 24 là 336 : 24 = 14

- Thừa số phụ của 56 là 336 : 56 = 6

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

Giải bài 28 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 12:

Trong các phân số đã cho, phân số nào chưa tối giản? Từ nhận xét đó, ta có thể quy đồng mẫu các phân số này như thế nào?

Xem đáp án »

Trong các phân số trên thì Giải bài 28 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6 là phân số chưa tối giản.

Do đó thay vì quy đồng ba phân số Giải bài 28 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6 , ta có thể quy đồng ba phân số Giải bài 28 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6 .

+ Tìm BCNN(16; 24; 8):

     16 = 24; 24 = 23.3; 8 = 23

Suy ra BCNN(16; 24; 8) = 24.3 = 48.

+ Tìm thừa số phụ:

     48 : 16 = 3

     48 : 24 = 2

     48 : 8 = 6.

+ Quy đồng mẫu số:

Giải bài 28 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 13:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

38 và 527

Xem đáp án »

Nhận xét: Các phân số đã cho đều ở dạng tối giản.

Mẫu số chung là BCNN(8, 27) = 8.27 = 216

Thừa số phụ của 8 là 216 : 8 = 27, của 27 là 216 : 27 = 8. Do đó:

Giải bài 29 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 14:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

-29 và 425

Xem đáp án »

Nhận xét: Các phân số đã cho đều ở dạng tối giản.

Mẫu số chung là BCNN(9, 25) = 9.25 = 225. Do đó:

Giải bài 29 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 15:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

115 và -6

Xem đáp án »

Nhận xét: Các phân số đã cho đều ở dạng tối giản.

-6 = -6/1

Mẫu số chung là BCNN(15, 1) = 15. Do đó:

Giải bài 29 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 16:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

11120 và 740

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản và có mẫu số dương.

Mẫu số chung là BCNN (120, 40) = 120.

Quy đồng mẫu số:

Giải bài 30 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 17:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

24146 và 613

Xem đáp án »

Rút gọn Giải bài 30 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Mẫu số chung là BCNN (73; 13) = 949.

Quy đồng mẫu số

Giải bài 30 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 18:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

730; 1360; -940

Xem đáp án »

Cả ba phân số đều tối giản và mẫu số dương.

Mẫu số chung là BCNN (30,60,40) = 120.

Quy đồng mẫu số:

Giải bài 30 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 19:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

1760; -518; -6490

Xem đáp án »

Cả ba phân số đều có mẫu số dương.

Mẫu số chung là BCNN(60, 18, 90) = 180.

Quy đồng mẫu số:

Giải bài 30 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 20:

Hai phân số sau đây có bằng nhau không?

514 và 30-84

Xem đáp án »

Ta đưa tất cả các phân số về dạng tối giản rồi so sánh chúng.


Câu 21:

Hai phân số sau đây có bằng nhau không?

-6102 và -9153

Xem đáp án »

Ta đưa tất cả các phân số về dạng tối giản rồi so sánh chúng.


Câu 22:

Quy đồng mẫu các phân số:

-47; 89; -1021

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung là BCNN(7, 9, 21) = 32.7 = 63

Thừa số phụ của 7 là 9, của 9 là 7, của 21 là 3. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 23:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 24:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 25:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 26:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 27:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 28:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 29:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 30:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 31:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 32:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 33:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 34:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 35:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 36:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 37:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 38:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 39:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 40:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 41:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 42:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 43:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 44:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 45:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 46:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 47:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 48:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 49:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 50:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 51:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 52:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 53:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 54:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 55:

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án »

Các phân số đều tối giản. Mẫu số chung: 23.3.11 = 264. Do đó:

Giải bài 32 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

 


Câu 56:

Quy đồng mẫu các phân số:

 

Xem đáp án »

Giải bài 33 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Mẫu số chung là BCNN (20, 30, 15) = 60.

Quy đồng mẫu số :

Giải bài 33 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 57:

Quy đồng mẫu các phân số:

3-20; -11-30; 715

Xem đáp án »

Ta có: Giải bài 33 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Mẫu số chung là BCNN(35 ; 20 ; 28) = 22.5.7 = 140.

Quy đồng mẫu số :

Giải bài 33 trang 19 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 61:

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số:

-1590; 120600; -75150

Xem đáp án »

+ Rút gọn:

Giải bài 35 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Quy đồng các phân số Giải bài 35 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Mẫu số chung là BCNN(6, 5, 2) = 30

Giải bài 35 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6


Câu 62:

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số:

54-90; -180288; 60-135

Xem đáp án »

+ Rút gọn:

Giải bài 35 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Quy đồng các phân số Giải bài 35 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Mẫu số chung là BCNN (5, 8, 9) = 360.

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

 

 


Câu 63:

Đố vui. Hai bức ảnh dưới đây chụp những di tích nào?Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Cho dãy các phân số sau:

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Hãy qui đồng mẫu các phân số của từng dãy rồi đoán nhận phân số thứ tự của dãy đó; viết nó dưới dạng tối giản rồi viết chữ cái ở dãy đó vào ô ...

Xem đáp án »

+ Ô chữ N: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 10.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ H: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 12.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ Y: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 40.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ O: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 20.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ M: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 12.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ S: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 18.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ A: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 14.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

+ Ô chữ I: Quy đồng mẫu số với mẫu số chung bằng 18.

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Do đó phân số tiếp theo cần điền là Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Vậy điền các chữ cái tương ứng với các kết quả ta được:

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Đó là hai địa danh HỘI AN và MỸ SƠN của Viêt Nam được UNESCO công nhân là di sản văn hóa thế giới vào năm 1999.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận