Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án
92 người thi tuần này 4.6 370 lượt thi 4 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
13 phút 47 giây × 2 = 26 phút 94 giây = 27 phút 34 giây |
|
9 giờ 17 phút × 2 = 18 giờ 34 phút |
|
5 năm 11 tháng × 2 = 10 năm 22 tháng = 11 năm 10 tháng |
|
17 ngày 11 giờ × 2 = 34 ngày 22 giờ |
|
5 tuần 2 ngày × 3 = 15 tuần 6 ngày |
|
3 ngày 17 giờ × 5 = 15 ngày 85 giờ = 18 ngày 13 giờ |
|
7 tuần 5 ngày × 3 = 21 tuần 15 ngày = 23 tuần 1 ngày |
|
23 ngày 7 giờ × 2 = 46 ngày 14 giờ |
|
2 thế kỷ 41 năm × 4 = 8 thế kỷ 164 năm = 9 thế kỷ 64 năm |
|
1 ngày 8 giờ × 4 = 4 ngày 32 giờ = 5 ngày 8 giờ |
|
9 năm 7 tháng × 3 = 27 năm 21 tháng = 28 năm 9 tháng |
|
11 giờ 13 phút × 3 = 33 giờ 39 phút |
|
7 phút 29 giây × 4 = 28 phút 116 giây = 29 phút 56 giây |
|
3 giờ 23 phút × 6 = 18 giờ 138 phút = 20 giờ 18 phút |
|
1 thế kỷ 53 năm × 3 = 3 thế kỷ 159 năm = 4 thế kỷ 59 năm |
Lời giải
|
5 giờ 19 phút × 3 = 15 giờ 57 phút |
|
11 phút 47 giây × 2 = 22 phút 94 giây = 23 phút 34 giây |
|
7 ngày 13 giờ × 4 = 28 ngày 52 giờ = 30 ngày 4 giờ |
|
3 tuần 5 ngày × 6 = 18 tuần 30 ngày = 22 tuần 2 ngày |
|
1 tuần 5 ngày × 3 = 3 tuần 15 ngày = 5 tuần 1 ngày |
|
9 năm 11 tháng × 2 = 18 năm 22 tháng = 19 năm 10 tháng |
|
2 thế kỷ 47 năm × 3 = 6 thế kỷ 141 năm = 7 thế kỷ 41 năm |
|
17 phút 31 giây × 2 = 34 phút 62 giây = 35 phút 2 giây |
|
13 ngày 7 giờ × 2 = 26 ngày 14 giờ |
|
3 giờ 29 phút × 5 = 15 giờ 145 phút = 17 giờ 25 phút |
|
5 tuần 3 ngày × 4 = 20 tuần 12 ngày = 21 tuần 5 ngày |
|
7 năm 13 tháng × 2 = 14 năm 26 tháng = 16 năm 2 tháng |
|
1 thế kỷ 59 năm × 3 = 3 thế kỷ 177 năm = 4 thế kỷ 77 năm |
|
19 phút 43 giây × 2 = 38 phút 86 giây = 39 phút 26 giây |
|
23 ngày 11 giờ × 2 = 46 ngày 22 giờ |





